Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 虫tần suất #2031Kanji Jōyō (thường dụng)

đom đóm

On'yomi (音読み)

  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ほたる

Gợi nhớ

Khi đêm xuống, những con đom đóm bay lượn như những ánh sáng nhỏ, vẫy gọi giữa rừng sâu với hình dáng của một con sâu.

Về kanji này

Kanji 「蛍」 (hiryū) có nghĩa chính là đom động hay đom đóm. Kanji này thường được sử dụng như danh từ để chỉ loài côn trùng phát sáng này. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 蛍光灯 (けいこうとう), có nghĩa là bóng đèn huỳnh quang, và 蛍光 (けいこう), nghĩa là hiện tượng huỳnh quang. Một từ khác là 蛍火 (ほたるび), chỉ ánh sáng của đom đóm. Lưu ý rằng đom đóm chỉ xuất hiện vào mùa hè ở nhiều nơi, tạo ra những cảnh đẹp lung linh trong đêm.

Câu ví dụ

  • 蛍の光が美しい夜。

    Ánh sáng của đom đóm đẹp trong đêm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lightning-bug, firefly
Tiếng Việt
đom đóm
日本語
한국어
반딧불이
中文
萤火虫
id
kunang-kunang
th
แมลงหิ่งห้อย
es
luciérnaga
fr
lucioles
de
Glühwürmchen
pt
vaga-lume

Từ ghép phổ biến

  • 蛍光灯けいこうとうfluorescent lamp, fluorescent light, person who is slow to react
  • 蛍光けいこうfluorescence
  • 蛍火ほたるびglow of a firefly, nearly extinguished fire, embers
  • 蛍石ほたるいしfluorite, fluorspar
  • 蛍袋ほたるぶくろbellflower
  • 蛍雪けいせつdiligence in studying (e.g. continuing to study even in such poor light as offered by a firefly or that reflected by snow), diligent study
  • 蛍藺ほたるいScirpus hotarui (species of bulrush)
  • 蛍草ほたるぐさdayflower

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.