Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 火lớp 4tần suất #1200Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

ánh sáng, đèn, lửa

On'yomi (音読み)

  • トウ
  • チン

Kun'yomi (訓読み)

  • とも.す
  • とも.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc đèn (丁) phát ra ánh sáng (火) rực rỡ giữa đêm tối, khiến mọi thứ quanh đều sáng bừng.

Về kanji này

Kanji「灯」mang ý nghĩa chính là ánh sáng, đèn hoặc lửa. Nó thường được sử dụng như danh từ, nhưng cũng có thể là động từ trong một số trường hợp. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm: 灯油 (とうゆ) có nghĩa là dầu hỏa, thường được dùng để làm nhiên liệu cho đèn; 蛍光灯 (けいこうとう) tức là đèn huỳnh quang, loại đèn thường thấy trong các văn phòng; và 灯台 (とうだい), nghĩa là ngọn hải đăng, giúp tàu thuyền định hướng. Khi sử dụng kanji này, lưu ý rằng nó không chỉ liên quan đến ánh sáng vật lý mà còn có thể biểu thị ánh sáng trong nghĩa bóng, như hy vọng hay tri thức.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 部屋の灯を消してください。

    Xin hãy tắt đèn trong phòng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
light, lamp, fire
Tiếng Việt
ánh sáng, đèn, lửa
日本語
光, 灯, 灯火
한국어
中文
id
cahaya
th
แสงสว่าง
es
luz
fr
lumière
de
Licht
pt
luz

Từ ghép phổ biến

  • 灯油とうゆkerosene
  • 蛍光灯けいこうとうfluorescent lamp
  • 灯台とうだいlighthouse
  • 提灯ちょうちんpaper lantern

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.