dâm dục, đồi trụy
On'yomi (音読み)
- イン
Kun'yomi (訓読み)
- ひた.す
- ほしいまま
- みだ.ら
- みだ.れる
- みだり
Về kanji này
Kanji "淫" (in) có nghĩa chính là "dâm đãng" hoặc "buông thả". Kanji này thường được dùng như danh từ để miêu tả những hành động hoặc suy nghĩ liên quan đến đam mê tình dục không đứng đắn. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "淫ら" (midara) có nghĩa là "không đứng đắn", "淫行" (inkou) nghĩa là "hành vi dâm đãng", và "淫事" (inji) nghĩa là "hành động dâm đãng". Lưu ý rằng kanji này mang sắc thái tiêu cực và không thường xuất hiện trong ngữ cảnh hằng ngày, nên cần thận trọng khi sử dụng.
Câu ví dụ
彼の言動は淫らだった。
Hành vi của anh ấy thật khiếm nhã.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- lewdness, licentiousness
- Tiếng Việt
- dâm dục, đồi trụy
- 日本語
- 淫, 淫ら
- 한국어
- 음란도, 방종
- 中文
- 淫荡, 放荡
- id
- kelamin yang menjijikkan, ketidakpatutan
- th
- ความโลดโผน, ความไร้ศีลธรรม
- es
- lascivia, licenciosidad
- fr
- lubrique, licencieux
- de
- Obszönität, Unzüchtigkeit
- pt
- luxúria, licenciosidade
Từ ghép phổ biến
- 淫らobscene, indecent, lewd
- 淫行obscenity, harlotry
- 淫事lascivious act
- 淫心sexual passion
- 淫蕩debauchery, dissipation, lewdness
- 淫売prostitution, prostitute
- 淫婦woman of loose morals, lewd woman, prostitute
- 淫風lewd manners, immorality
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.