Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 水Kanji Jōyō (thường dụng)

dâm dục, đồi trụy

On'yomi (音読み)

  • イン

Kun'yomi (訓読み)

  • ひた.す
  • ほしいまま
  • みだ.ら
  • みだ.れる
  • みだり

Gợi nhớ

Hình ảnh nước chảy qua nơi bẩn thỉu, khiến mọi thứ trở nên dâm đãng và hỗn loạn, tượng trưng cho sự đê tiện.

Về kanji này

Kanji "淫" (in) có nghĩa chính là "dâm đãng" hoặc "buông thả". Kanji này thường được dùng như danh từ để miêu tả những hành động hoặc suy nghĩ liên quan đến đam mê tình dục không đứng đắn. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "淫ら" (midara) có nghĩa là "không đứng đắn", "淫行" (inkou) nghĩa là "hành vi dâm đãng", và "淫事" (inji) nghĩa là "hành động dâm đãng". Lưu ý rằng kanji này mang sắc thái tiêu cực và không thường xuất hiện trong ngữ cảnh hằng ngày, nên cần thận trọng khi sử dụng.

Câu ví dụ

  • 彼の言動は淫らだった。

    Hành vi của anh ấy thật khiếm nhã.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lewdness, licentiousness
Tiếng Việt
dâm dục, đồi trụy
日本語
淫, 淫ら
한국어
음란도, 방종
中文
淫荡, 放荡
id
kelamin yang menjijikkan, ketidakpatutan
th
ความโลดโผน, ความไร้ศีลธรรม
es
lascivia, licenciosidad
fr
lubrique, licencieux
de
Obszönität, Unzüchtigkeit
pt
luxúria, licenciosidade

Từ ghép phổ biến

  • 淫らみだらobscene, indecent, lewd
  • 淫行いんこうobscenity, harlotry
  • 淫事いんじlascivious act
  • 淫心いんしんsexual passion
  • 淫蕩いんとうdebauchery, dissipation, lewdness
  • 淫売いんばいprostitution, prostitute
  • 淫婦いんぷwoman of loose morals, lewd woman, prostitute
  • 淫風いんぷうlewd manners, immorality

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.