Quay lại từ điển
JLPT N55画 · 5 nétbộ thủ 工lớp 1tần suất #2150

trái

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ひだ.り

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đang dùng tay trái (theo hướng 左) để xây dựng một ngôi nhà với công cụ 工, diễn tả rõ ràng hướng trái.

Về kanji này

Kanji "左" nghĩa là "trái" hoặc "bên trái". Nó thường được dùng như một danh từ và có thể kết hợp với các kanji khác để tạo thành các từ có nghĩa liên quan. Một số từ phổ biến bao gồm "左側" (ひだりがわ), có nghĩa là "bên trái"; "左手" (ひだりて), có nghĩa là "tay trái"; và "左折" (させつ), có nghĩa là "rẽ trái". Chúng thường được dùng trong chỉ dẫn về vị trí hoặc hướng đi. Chú ý rằng khi sử dụng từ này, bạn cũng cần phải phân biệt với từ "右" (bên phải) để tránh nhầm lẫn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 左に曲がってください。

    Xin hãy rẽ trái.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
left
Tiếng Việt
trái
日本語
한국어
왼쪽
中文
id
kiri
th
ซ้าย
es
izquierda
fr
gauche
de
links
pt
esquerda

Từ ghép phổ biến

  • 左側ひだりがわleft side
  • 左手ひだりてleft hand
  • 左折させつleft turn

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.