Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 心tần suất #2336Kanji Jōyō (thường dụng)

lười, sự lười biếng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong tâm trí của mỗi người lười biếng đều có hình ảnh một cái ghế êm ái, nơi họ thích nằm dài và không làm gì cả.

Về kanji này

Kanji 「惰」 có nghĩa chính là "lười biếng" hoặc "sự lười biếng". Kanji này thường được dùng trong các từ ghép để diễn tả tính chất này. Ví dụ, từ 怠惰 (たいだ) nghĩa là "lười biếng", thường dùng để mô tả những người không chăm chỉ làm việc. Một từ khác là 惰性 (だせい), có nghĩa là "thói quen", chỉ ra rằng người ta thường tiếp tục đi theo thói quen dù không còn hiệu quả. Từ 勤惰 (きんだ) lại được dùng để chỉ "sự chăm chỉ và lười biếng", thể hiện tính độc lập giữa hai khái niệm này. Lưu ý rằng kanji này thường mang nghĩa tiêu cực và ít được dùng để miêu tả một tính cách tích cực.

Câu ví dụ

  • 惰性で毎日同じことを繰り返している。

    Tôi đang lặp lại điều giống nhau mỗi ngày vì thói quen.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lazy, laziness
Tiếng Việt
lười, sự lười biếng
日本語
惰, だ
한국어
게으름, 게으르다
中文
懒惰, 懒惰
id
malas
th
ขี้เกียจ
es
perezoso
fr
paresseux
de
faul
pt
preguiçoso

Từ ghép phổ biến

  • 怠惰たいだlazy, idle, indolent
  • 惰性だせいforce of habit, inertia
  • 勤惰きんだdiligence and indolence, attendance and absence (at work)
  • 惰力だりょくinertia, momentum, force of habit
  • 惰気だきindolence, listlessness
  • 惰眠だみんidle slumber, indolence, inactivity
  • 惰弱だじゃくapathetic, lackadaisical, indolent
  • 遊惰ゆうだindolence

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.