Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 玉tần suất #2352Kanji Jōyō (thường dụng)

lam ngọc

On'yomi (音読み)

  • リュウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Viên ngọc bích lấp lánh như lapis lazuli, mang vẻ đẹp huyền bí trong hình dáng của viên ngọc (玉) sang trọng.

Về kanji này

Kanji "瑠" có nghĩa chính là "lazuli", một loại đá quý có màu xanh đặc trưng. Kanji này thường không được dùng độc lập mà thường xuất hiện trong các từ ghép. Một số từ ghép tiêu biểu như "瑠璃" (るり) có nghĩa là "lazuli"; "浄瑠璃" (じょうるり) là một thể loại nghệ thuật kể chuyện có nhạc đệm bằng shamisen, và "瑠璃色" (るりいろ) chỉ màu xanh giống như màu của lazuli. Lưu ý rằng "瑠" không có cách đọc kun'yomi, chỉ có on'yomi là "ル" và "リュウ". Kanji này thường được dùng trong văn hóa và nghệ thuật Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 瑠璃色の空が美しい。

    Bầu trời màu lam ngọc thật đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lapis lazuli
Tiếng Việt
lam ngọc
日本語
瑠, る
한국어
청금석
中文
青金石
id
lapis lazuli
th
ลาพิสลาซูลี
es
lapislázuli
fr
lapis lazuli
de
Lapis Lazuli
pt
lapis lazuli

Từ ghép phổ biến

  • 瑠璃るりlapis lazuli, lapis lazuli (color), beryl
  • 浄瑠璃じょうるりjōruri, type of dramatic recitation accompanied by a shamisen (associated with Japanese puppet theater)
  • 人形浄瑠璃にんぎょうじょうるりJapanese puppet theatre in which recited narrative and dialog is accompanied by a shamisen (forerunner of bunraku)
  • 瑠璃色るりいろlapis lazuli blue, bright blue, azure
  • 大瑠璃おおるりblue-and-white flycatcher (Cyanoptila cyanomelana)
  • 小瑠璃こるりSiberian blue robin (Luscinia cyane)
  • 吠瑠璃べいるりberyl
  • 瑠璃鶲るりびたきred-flanked bluetail (species of flycatcher, Tarsiger cyanurus)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.