lam ngọc
On'yomi (音読み)
- ル
- リュウ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji "瑠" có nghĩa chính là "lazuli", một loại đá quý có màu xanh đặc trưng. Kanji này thường không được dùng độc lập mà thường xuất hiện trong các từ ghép. Một số từ ghép tiêu biểu như "瑠璃" (るり) có nghĩa là "lazuli"; "浄瑠璃" (じょうるり) là một thể loại nghệ thuật kể chuyện có nhạc đệm bằng shamisen, và "瑠璃色" (るりいろ) chỉ màu xanh giống như màu của lazuli. Lưu ý rằng "瑠" không có cách đọc kun'yomi, chỉ có on'yomi là "ル" và "リュウ". Kanji này thường được dùng trong văn hóa và nghệ thuật Nhật Bản.
Câu ví dụ
瑠璃色の空が美しい。
Bầu trời màu lam ngọc thật đẹp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- lapis lazuli
- Tiếng Việt
- lam ngọc
- 日本語
- 瑠, る
- 한국어
- 청금석
- 中文
- 青金石
- id
- lapis lazuli
- th
- ลาพิสลาซูลี
- es
- lapislázuli
- fr
- lapis lazuli
- de
- Lapis Lazuli
- pt
- lapis lazuli
Từ ghép phổ biến
- 瑠璃lapis lazuli, lapis lazuli (color), beryl
- 浄瑠璃jōruri, type of dramatic recitation accompanied by a shamisen (associated with Japanese puppet theater)
- 人形浄瑠璃Japanese puppet theatre in which recited narrative and dialog is accompanied by a shamisen (forerunner of bunraku)
- 瑠璃色lapis lazuli blue, bright blue, azure
- 大瑠璃blue-and-white flycatcher (Cyanoptila cyanomelana)
- 小瑠璃Siberian blue robin (Luscinia cyane)
- 吠瑠璃beryl
- 瑠璃鶲red-flanked bluetail (species of flycatcher, Tarsiger cyanurus)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.