Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 弓tần suất #1823Kanji Jōyō (thường dụng)

đàn koto, nhạc cụ

On'yomi (音読み)

  • キン
  • コン

Kun'yomi (訓読み)

  • こと

Gợi nhớ

Hình ảnh cây đàn koto với dây đàn như cây cung, phát ra âm thanh ngọt ngào hòa quyện giữa gỗ tự nhiên, khiến lòng người say đắm.

Về kanji này

Kanji "琴" có nghĩa chính là "đàn koto" hoặc các loại nhạc cụ tương tự. Khi được sử dụng, nó thường là một danh từ. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này bao gồm "琴棋書画" (きんきしょが), chỉ bốn nghệ thuật: âm nhạc, cờ vây, thư pháp và hội họa; "琴音" (ことね), nghĩa là âm thanh của đàn koto; và "琴楽" (きんがく), chỉ nhạc đàn koto. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến nghệ thuật và văn hóa, thể hiện sự thanh lịch và truyền thống trong âm nhạc Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女は琴を弾くのが上手だ。

    Cô ấy chơi đàn koto rất giỏi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
koto, harp, musical instrument
Tiếng Việt
đàn koto, nhạc cụ
日本語
こと, きん, 楽器
한국어
코토
中文
id
koto
th
โกโตะ
es
koto
fr
koto
de
Koto
pt
koto

Từ ghép phổ biến

  • 琴棋書画きんきしょがthe four arts: music, chess, calligraphy, and painting
  • 琴音ことねsound of the koto, musical sound
  • 琴楽きんがくkoto music

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.