Hàn Quốc
On'yomi (音読み)
- カン
Kun'yomi (訓読み)
- から
- いげた
Về kanji này
Kanji 「韓」 có nghĩa chính là "Hàn Quốc". Nó thường được sử dụng trong các danh từ liên quan đến đất nước Hàn Quốc. Một số từ điển hình có chứa kanji này bao gồm: "韓国 (かんこく)" nghĩa là Hàn Quốc, "日韓 (にっかん)" nghĩa là Nhật Bản và Hàn Quốc, và "韓国語 (かんこくご)" có nghĩa là tiếng Hàn. Khi học kanji này, bạn sẽ thấy nó chủ yếu xuất hiện trong bối cảnh cuộc trò chuyện về Hàn Quốc, đặc biệt là khi nói về văn hóa, con người hoặc ngôn ngữ của họ.
Câu ví dụ
韓国の文化は多様だ。
Văn hóa Hàn Quốc rất đa dạng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- Korea
- Tiếng Việt
- Hàn Quốc
- 日本語
- 韓国
- 한국어
- 한국
- 中文
- 韩国
- id
- Korea
- th
- เกาหลี
- es
- Corea
- fr
- Corée
- de
- Korea
- pt
- Coreia
Từ ghép phổ biến
- 韓国South Korea, Republic of Korea, Korean Empire (1897-1910)
- 日韓Japan and South Korea, Japanese-Korean
- 韓国語Korean (language; esp. as spoken in South Korea)
- 大韓民国Republic of Korea, South Korea
- 韓人Korean person
- 三韓the three Han nations (of ancient Korea)
- 訪韓visit to South Korea
- 中韓China and South Korea
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.