Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 韋tần suất #445Kanji Jōyō (thường dụng)

Hàn Quốc

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • から
  • いげた

Gợi nhớ

Hàn Quốc nổi bật với cô gái mặc áo truyền thống màu xanh, mang theo nón lá, tưởng tượng như dòng chữ "韓" viết trên nền quê hương.

Về kanji này

Kanji 「韓」 có nghĩa chính là "Hàn Quốc". Nó thường được sử dụng trong các danh từ liên quan đến đất nước Hàn Quốc. Một số từ điển hình có chứa kanji này bao gồm: "韓国 (かんこく)" nghĩa là Hàn Quốc, "日韓 (にっかん)" nghĩa là Nhật Bản và Hàn Quốc, và "韓国語 (かんこくご)" có nghĩa là tiếng Hàn. Khi học kanji này, bạn sẽ thấy nó chủ yếu xuất hiện trong bối cảnh cuộc trò chuyện về Hàn Quốc, đặc biệt là khi nói về văn hóa, con người hoặc ngôn ngữ của họ.

Câu ví dụ

  • 韓国の文化は多様だ。

    Văn hóa Hàn Quốc rất đa dạng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
Korea
Tiếng Việt
Hàn Quốc
日本語
韓国
한국어
한국
中文
韩国
id
Korea
th
เกาหลี
es
Corea
fr
Corée
de
Korea
pt
Coreia

Từ ghép phổ biến

  • 韓国かんこくSouth Korea, Republic of Korea, Korean Empire (1897-1910)
  • 日韓にっかんJapan and South Korea, Japanese-Korean
  • 韓国語かんこくごKorean (language; esp. as spoken in South Korea)
  • 大韓民国だいかんみんこくRepublic of Korea, South Korea
  • 韓人かんじんKorean person
  • 三韓さんかんthe three Han nations (of ancient Korea)
  • 訪韓ほうかんvisit to South Korea
  • 中韓ちゅうかんChina and South Korea

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.