Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 肉tần suất #1755Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

thận

On'yomi (音読み)

  • ジン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một quả thận (腎) hình dáng như một miếng thịt (肉) đang làm việc chăm chỉ để lọc sạch máu.

Về kanji này

Kanji "腎" có nghĩa chính là "thận." Kanji này thường được dùng trong các danh từ liên quan đến sức khỏe. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "腎臓" (じんぞう) có nghĩa là "thận," "腎不全" (じんふぜん) tức là "suy thận," và "腎炎" (じんえん) có nghĩa là "viêm thận." Từ "副腎" (ふくじん) chỉ phần thận phía trên trong cơ thể. Cách dùng của kanji này chủ yếu trong lĩnh vực y tế, thường xuất hiện trong các văn bản về sức khỏe và bệnh tật liên quan đến thận. Khi gặp kanji này, bạn có thể liên tưởng ngay đến các vấn đề về thận.

Câu ví dụ

  • 腎臓の健康を保つことが重要だ。

    Giữ gìn sức khỏe thận là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
kidney
Tiếng Việt
thận
日本語
腎臓
한국어
신장
中文
id
ginjal
th
ไต
es
riñón
fr
rein
de
Niere
pt
rim

Từ ghép phổ biến

  • 腎臓じんぞうkidney
  • 腎不全じんふぜんkidney failure, renal failure
  • 腎炎じんえんnephritis, inflammation of the kidneys
  • 副腎ふくじんsuprarenal body, adrenal glands
  • 腎石じんせきkidney stone, renal calculus
  • 腎盂じんうrenal pelvis
  • 腎症じんしょうnephropathy
  • 腎砂じんさrenal sand, kidney sand, gravel

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.