Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 手tần suất #1498Kanji Jōyō (thường dụng)

bắt cóc, giả mạo

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Kẻ xấu dùng tay (手) để bắt cóc (拐) trẻ em, khiến mọi người lo lắng và nghi ngờ.

Về kanji này

Kanji 「拐」 có ý nghĩa chính là "bắt cóc" hoặc "lừa đảo". Chữ này thường được sử dụng trong các từ danh từ liên quan đến hành động phi pháp. Một số từ điển hình là "誘拐" (ゆうかい), nghĩa là "bắt cóc", hay "拐帯" (かいたい), có nghĩa là "lừa đảo tài sản". Ngoài ra, "誘拐犯" (ゆうかいはん) nghĩa là "kẻ bắt cóc" cũng rất phổ biến. Chú ý rằng chữ này không có dạng đọc kun'yomi, nên nó thường chỉ xuất hiện trong các từ ghép hoặc thành ngữ. Người học nên chú ý cách dùng kanji này để hiểu rõ dựa trên ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 彼は子供を拐った。

    Anh ta đã bắt cóc một đứa trẻ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
kidnap, falsify
Tiếng Việt
bắt cóc, giả mạo
日本語
誘拐, 偽造
한국어
유괴하다, 위조하다
中文
绑架, 伪造
id
penculikan
th
การลักพา
es
secuestro
fr
kidnapping
de
Entführung
pt
sequestro

Từ ghép phổ biến

  • 誘拐ゆうかいabduction, kidnapping, kidnaping
  • 拐帯かいたいabsconding with money
  • 拐取かいしゅabduction, kidnapping
  • 拐引かいいんcarrying off by deception, kidnap
  • 誘拐犯ゆうかいはんkidnapper, kidnaper, abductor
  • 拐かすかどわかすto kidnap (esp. by force or deception), to abduct, to snatch
  • 誘拐罪ゆうかいざい(the crime of) kidnapping (kidnaping)
  • 誘拐者ゆうかいしゃabductor

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.