Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 足tần suất #2377Kanji Jōyō (thường dụng)

đá

On'yomi (音読み)

  • シュク
  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • け.る

Gợi nhớ

Hãy hình dung một đôi chân đang mạnh mẽ đá bóng, với sức mạnh từ đôi chân giúp bóng bay xa, thể hiện hành động đá mạnh mẽ.

Về kanji này

Kanji 「蹴」 có nghĩa chính là "đá" hoặc "kicking". Thông thường, nó được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 蹴る (ける), có nghĩa là "đá". Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này là 一蹴 (いっしゅう), có nghĩa là "từ chối một cách dứt khoát", và 蹴球 (しゅうきゅう), dùng để chỉ "bóng đá" (bao gồm cả các môn thể thao như rugby và bóng bầu dục). Một lưu ý nhỏ là, khi nói về các môn thể thao, 蹴 thường ám chỉ đến việc đá bóng, và từ này rất phổ biến trong văn hóa thể thao Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • ボールを力強く蹴った。

    Tôi đã đá quả bóng mạnh mẽ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
kick
Tiếng Việt
đá
日本語
蹴, ける
한국어
차다
中文
id
tendangan
th
เตะ
es
patada
fr
coup de pied
de
Tritt
pt
chute

Từ ghép phổ biến

  • 蹴るけるto kick, to refuse, to reject
  • 一蹴いっしゅうflatly rejecting, curtly refusing, brushing aside
  • 蹴球しゅうきゅうfootball (soccer, rugby, American football, etc.; esp. soccer)
  • 先蹴せんしゅうkick-off (esp. rugby)
  • 足蹴あしげkick, treating (someone) poorly
  • 蹴爪けづめspur (of a chicken, pheasant, etc.), cockspur, calcar
  • 蹴りけりkick
  • 蹴鞠けまりkemari, type of football played by courtiers in ancient Japan

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.