hân hoan, chúc mừng, vui mừng, hạnh phúc
On'yomi (音読み)
- ケイ
Kun'yomi (訓読み)
- よろこ.び
Về kanji này
Kanji "慶" mang ý nghĩa chính là niềm vui hay sự chúc mừng. Nó thường được dùng như một danh từ và thỉnh thoảng xuất hiện trong động từ với nghĩa cảm thấy vui vẻ. Một số từ ghép đại diện như "慶事" (けいじ) có nghĩa là sự kiện vui vẻ, "慶祝" (けいしゅく) nghĩa là chúc mừng, và "慶弔" (けいちょう) chỉ sự chúc mừng và chia buồn. Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng trong các tình huống tích cực như lễ hội hoặc sự kiện quan trọng, thể hiện niềm vui và sự chúc phúc cho người khác.
Câu ví dụ
慶事に祝辞を述べた。
Tôi đã gửi lời chúc mừng tại buổi lễ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- jubilation, congratulate, rejoice, be happy
- Tiếng Việt
- hân hoan, chúc mừng, vui mừng, hạnh phúc
- 日本語
- 慶び, お祝い, 喜ぶ, 幸せ
- 한국어
- 경축스럽다, 축하하다, 기뻐하다, 행복하다
- 中文
- 庆祝, 祝贺, 欢喜, 快乐
- id
- perayaan
- th
- ความสุข
- es
- jubilo
- fr
- jubilation
- de
- Jubel
- pt
- júbilo
Từ ghép phổ biến
- 弁慶strong person, person putting on a brave front, bamboo tube with holes drilled in it (used as a stand for kitchen utensils, fans, etc.)
- 早慶戦match between Waseda University and Keio University (esp. baseball)
- 慶事happy event, auspicious event, matter for congratulation
- 慶祝congratulation, celebration
- 慶弔congratulations and condolences
- 国慶節anniversary of founding (of PRC), national celebration time
- 慶賀celebration, congratulation
- 同慶matter for mutual congratulation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.