Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 心tần suất #1300Kanji Jōyō (thường dụng)

hân hoan, chúc mừng, vui mừng, hạnh phúc

On'yomi (音読み)

  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • よろこ.び

Gợi nhớ

Hạnh phúc tràn ngập trong trái tim khi mọi người cùng nhau ăn mừng và chúc mừng ngày lễ trọng đại.

Về kanji này

Kanji "慶" mang ý nghĩa chính là niềm vui hay sự chúc mừng. Nó thường được dùng như một danh từ và thỉnh thoảng xuất hiện trong động từ với nghĩa cảm thấy vui vẻ. Một số từ ghép đại diện như "慶事" (けいじ) có nghĩa là sự kiện vui vẻ, "慶祝" (けいしゅく) nghĩa là chúc mừng, và "慶弔" (けいちょう) chỉ sự chúc mừng và chia buồn. Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng trong các tình huống tích cực như lễ hội hoặc sự kiện quan trọng, thể hiện niềm vui và sự chúc phúc cho người khác.

Câu ví dụ

  • 慶事に祝辞を述べた。

    Tôi đã gửi lời chúc mừng tại buổi lễ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
jubilation, congratulate, rejoice, be happy
Tiếng Việt
hân hoan, chúc mừng, vui mừng, hạnh phúc
日本語
慶び, お祝い, 喜ぶ, 幸せ
한국어
경축스럽다, 축하하다, 기뻐하다, 행복하다
中文
庆祝, 祝贺, 欢喜, 快乐
id
perayaan
th
ความสุข
es
jubilo
fr
jubilation
de
Jubel
pt
júbilo

Từ ghép phổ biến

  • 弁慶べんけいstrong person, person putting on a brave front, bamboo tube with holes drilled in it (used as a stand for kitchen utensils, fans, etc.)
  • 早慶戦そうけいせんmatch between Waseda University and Keio University (esp. baseball)
  • 慶事けいじhappy event, auspicious event, matter for congratulation
  • 慶祝けいしゅくcongratulation, celebration
  • 慶弔けいちょうcongratulations and condolences
  • 国慶節こっけいせつanniversary of founding (of PRC), national celebration time
  • 慶賀けいがcelebration, congratulation
  • 同慶どうけいmatter for mutual congratulation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.