Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 金lớp 3tần suất #672Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

sắt

On'yomi (音読み)

  • テツ

Kun'yomi (訓読み)

  • くろがね

Gợi nhớ

Khi thấy cái chảo sắt được làm từ kim loại, tôi nhớ ngay chữ 鉄 biểu thị cho sắt sáng bóng.

Về kanji này

Kanji 「鉄」 có nghĩa chính là "sắt". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm: 国鉄 (こくてつ) nghĩa là "đường sắt quốc gia"; 私鉄 (してつ) nghĩa là "đường sắt tư nhân"; và 鉄道 (てつどう) nghĩa là "đường sắt". Bên cạnh đó, từ 鉄鋼 (てっこう) có nghĩa là "sắt và thép" cũng rất thường gặp. Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó biểu trưng cho một vật liệu cứng và bền, thường được sử dụng trong xây dựng và sản xuất.

Câu ví dụ

  • 鉄道は国の重要なインフラだ。

    Đường sắt là một cơ sở hạ tầng quan trọng của đất nước.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
iron
Tiếng Việt
sắt
日本語
한국어
中文
id
besi
th
เหล็ก
es
hierro
fr
fer
de
Eisen
pt
ferro

Từ ghép phổ biến

  • 国鉄こくてつnational railway, Japan National Railways (1949-1987)
  • 私鉄してつprivate railway
  • 鉄鋼てっこうiron and steel
  • 鉄道てつどうrailroad, railway, rail transport
  • 電鉄でんてつelectric railway
  • 地下鉄ちかてつsubway, metro, underground (railway)
  • 製鉄せいてつiron manufacture
  • 鉄橋てっきょうrailway bridge, iron bridge

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.