thân mật, hữu nghị, hài hòa
On'yomi (音読み)
- ボク
- モク
Kun'yomi (訓読み)
- むつ.まじい
- むつ.む
- むつ.ぶ
Về kanji này
Kanji 「睦」 mang ý nghĩa chính là thân mật, thân thiện và hòa hợp. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ và thường xuất hiện trong các từ ghép. Ví dụ, 親睦 (しんぼく) có nghĩa là tình bạn, thể hiện mối quan hệ gần gũi giữa mọi người. Thêm nữa, 睦月 (むつき) là tên của tháng đầu tiên trong lịch âm, cho thấy sự gắn bó trong văn hóa Nhật Bản. Một từ khác là 和睦 (わぼく), có nghĩa là hòa giải, nhấn mạnh sự hòa hợp trong các mối quan hệ. Lưu ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa tích cực liên quan đến tình cảm và sự giao lưu giữa con người.
Câu ví dụ
家族が睦まじく過ごす。
Gia đình sống hòa thuận bên nhau.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- intimate, friendly, harmonious
- Tiếng Việt
- thân mật, hữu nghị, hài hòa
- 日本語
- 睦まじい, 友好的, 調和
- 한국어
- 친밀한, 우호적인, 조화로운
- 中文
- 亲密, 友好, 和谐
- id
- akrab, ramah
- th
- สนิทสนม
- es
- íntimo, amigable
- fr
- intime, amical
- de
- intim, freundschaftlich
- pt
- íntimo, amigável
Từ ghép phổ biến
- 親睦friendship, amity
- 睦月first month of the lunar calendar, January
- 睦言lovers' talk, whispered intimacies
- 和睦reconciliation, peace, rapprochement
- 敦睦cordial and friendly, affectionate
- 睦ぶto be harmonious, to get on well, to be intimate or close
- 睦むto be harmonious, to get on well, to be intimate or close
- 親睦会informal social gathering, convivial meeting, get-together
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.