Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 目tần suất #1993Kanji Jōyō (thường dụng)

thân mật, hữu nghị, hài hòa

On'yomi (音読み)

  • ボク
  • モク

Kun'yomi (訓読み)

  • むつ.まじい
  • むつ.む
  • むつ.ぶ

Gợi nhớ

Khi hai mắt nhìn nhau, tâm hồn hòa quyện, tạo thành tình bạn thân thiết và ấm áp.

Về kanji này

Kanji 「睦」 mang ý nghĩa chính là thân mật, thân thiện và hòa hợp. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ và thường xuất hiện trong các từ ghép. Ví dụ, 親睦 (しんぼく) có nghĩa là tình bạn, thể hiện mối quan hệ gần gũi giữa mọi người. Thêm nữa, 睦月 (むつき) là tên của tháng đầu tiên trong lịch âm, cho thấy sự gắn bó trong văn hóa Nhật Bản. Một từ khác là 和睦 (わぼく), có nghĩa là hòa giải, nhấn mạnh sự hòa hợp trong các mối quan hệ. Lưu ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa tích cực liên quan đến tình cảm và sự giao lưu giữa con người.

Câu ví dụ

  • 家族が睦まじく過ごす。

    Gia đình sống hòa thuận bên nhau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
intimate, friendly, harmonious
Tiếng Việt
thân mật, hữu nghị, hài hòa
日本語
睦まじい, 友好的, 調和
한국어
친밀한, 우호적인, 조화로운
中文
亲密, 友好, 和谐
id
akrab, ramah
th
สนิทสนม
es
íntimo, amigable
fr
intime, amical
de
intim, freundschaftlich
pt
íntimo, amigável

Từ ghép phổ biến

  • 親睦しんぼくfriendship, amity
  • 睦月むつきfirst month of the lunar calendar, January
  • 睦言むつごとlovers' talk, whispered intimacies
  • 和睦わぼくreconciliation, peace, rapprochement
  • 敦睦とんぼくcordial and friendly, affectionate
  • 睦ぶむつぶto be harmonious, to get on well, to be intimate or close
  • 睦むむつむto be harmonious, to get on well, to be intimate or close
  • 親睦会しんぼくかいinformal social gathering, convivial meeting, get-together

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.