Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 肉lớp 6tần suất #1807Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

ruột

On'yomi (音読み)

  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • はらわた
  • わた

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một đám thịt lớn bên trong cơ thể đang xoắn lại như những chiếc ruột, để nhớ rằng 腸 chỉ đến đường ruột.

Về kanji này

Kanji 「腸」 mang nghĩa chính là ruột. Kanji này thường được dùng như một danh từ. Có một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này, như 胃腸 (いちょう), có nghĩa là dạ dày và ruột; 大腸 (だいちょう), nghĩa là đại tràng; và 盲腸 (もうちょう), nghĩa là ruột thừa. Nếu bạn nghe thấy từ 大腸菌 (だいちょうきん), đó là tên khoa học của vi khuẩn E. coli. Khi sử dụng kanji này, bạn thường gặp trong ngữ cảnh sức khỏe hay tiêu hóa, nên nó không chỉ quan trọng trong việc học mà còn trong các cuộc trò chuyện hàng ngày về sức khỏe.

Câu ví dụ

  • 腸の健康は食生活に依存する。

    Sức khỏe của ruột phụ thuộc vào chế độ ăn uống.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
intestines, guts, bowels, viscera
Tiếng Việt
ruột
日本語
한국어
中文
id
usus
th
ลำไส้
es
intestinos
fr
intestins
de
Darm
pt
intestinos

Từ ghép phổ biến

  • 胃腸いちょうstomach and intestines, gastrointestinal tract, digestive organs
  • 大腸だいちょうlarge intestine, large bowel, colon
  • 盲腸もうちょうcecum, caecum, blind gut
  • 大腸菌だいちょうきんEscherichia coli (E. coli), colon bacterium
  • 結腸けっちょうcolon
  • 直腸ちょくちょうrectum
  • 断腸だんちょうheartbreak, grief, sorrow
  • 小腸しょうちょうsmall intestine

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.