Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 穴tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

sâu, bên trong, khoang tối

On'yomi (音読み)

  • オウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おく

Gợi nhớ

Trong một hang động sâu thăm thẳm, có một cây cổ thụ xanh mướt tạo nên vẻ đẹp bí ẩn và sâu thẳm bên trong.

Về kanji này

Kanji "奥" có nghĩa chính là "nội thất" hoặc "bên trong". Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến như "奥さん" (okusán) nghĩa là "vợ", chỉ người phụ nữ đã kết hôn. Tiếp theo là "奥義" (ōgi), có nghĩa là "ý nghĩa ẩn giấu" hoặc "bí quyết", thể hiện sự sâu sắc và khó hiểu. Từ "奥行き" (okuyuki) chỉ "độ sâu" trong không gian. Lưu ý rằng "奥" thường mang tính chất chỉ một nơi kín đáo, thậm chí bí ẩn, nên trong một số ngữ cảnh, nó có thể diễn tả sự xa lạ hoặc độc quyền.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は家の奥にいる。

    Anh ấy ở trong nhà.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
interior, inner, depth
Tiếng Việt
sâu, bên trong, khoang tối
日本語
おく, おくる
한국어
내부, 안쪽, 깊이
中文
内部, 深度, 深度
id
interior, dalam, kedalaman
th
ภายใน, ลึก, ความลึก
es
interior, interno, profundidad
fr
intérieur, intime, profondeur
de
Innenraum, inneres, Tiefe
pt
interior, profundidade, profundidade

Từ ghép phổ biến

  • 奥さんおくさんwife
  • 奥義おうぎhidden meaning, secret art
  • 奥行きおくゆきdepth, distance from front to back
  • 奥地おくちremote area, interior region

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.