thâm tâm, trái tim, tâm tư, bên trong
On'yomi (音読み)
- チュウ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji "衷" mang ý nghĩa chính là "ở bên trong" hoặc "trái tim, tâm hồn". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một vài từ ghép tiêu biểu bao gồm: "折衷" (せっちゅう) có nghĩa là "thỏa hiệp", "衷心" (ちゅうしん) diễn tả "những cảm xúc thầm kín nhất"; "和洋折衷" (わようせっちゅう) chỉ sự kết hợp giữa phong cách Nhật Bản và phương Tây. Một lưu ý nhỏ là kanji này không có cách đọc Kun'yomi, chỉ sử dụng âm On'yomi, vì vậy bạn sẽ thường thấy nó trong các từ ghép hơn là sử dụng độc lập.
Câu ví dụ
彼の衷心からの言葉に感動した。
Tôi đã bị cảm động bởi những lời chân thành của anh ấy.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- inmost, heart, mind, inside
- Tiếng Việt
- thâm tâm, trái tim, tâm tư, bên trong
- 日本語
- 衷心, 中, 心, 内部
- 한국어
- 가장 깊은, 마음, 정신, 내부
- 中文
- 内心, 心, 思想, 内部
- id
- lapisan dalam
- th
- จิตใจ
- es
- más íntimo
- fr
- intimité
- de
- Innerstes
- pt
- íntimo
Từ ghép phổ biến
- 折衷compromise, cross, blending
- 衷心innermost feelings
- 和洋折衷blending of Japanese and Western styles
- 苦衷distress, anguish, mental suffering
- 衷情true heart, inner feelings
- 微衷one's innermost thoughts (feelings)
- 折衷案compromise proposal
- 折衷尺compromised shaku (compromise between the Kyōhō shaku and the Matashirō shaku; approx. 30.3 cm)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.