Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 衣tần suất #2229Kanji Jōyō (thường dụng)

thâm tâm, trái tim, tâm tư, bên trong

On'yomi (音読み)

  • チュウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc áo (衣) mở ra để lộ trái tim (衷) bên trong, biểu thị những cảm xúc chân thật nhất của chúng ta.

Về kanji này

Kanji "衷" mang ý nghĩa chính là "ở bên trong" hoặc "trái tim, tâm hồn". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một vài từ ghép tiêu biểu bao gồm: "折衷" (せっちゅう) có nghĩa là "thỏa hiệp", "衷心" (ちゅうしん) diễn tả "những cảm xúc thầm kín nhất"; "和洋折衷" (わようせっちゅう) chỉ sự kết hợp giữa phong cách Nhật Bản và phương Tây. Một lưu ý nhỏ là kanji này không có cách đọc Kun'yomi, chỉ sử dụng âm On'yomi, vì vậy bạn sẽ thường thấy nó trong các từ ghép hơn là sử dụng độc lập.

Câu ví dụ

  • 彼の衷心からの言葉に感動した。

    Tôi đã bị cảm động bởi những lời chân thành của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
inmost, heart, mind, inside
Tiếng Việt
thâm tâm, trái tim, tâm tư, bên trong
日本語
衷心, 中, 心, 内部
한국어
가장 깊은, 마음, 정신, 내부
中文
内心, 心, 思想, 内部
id
lapisan dalam
th
จิตใจ
es
más íntimo
fr
intimité
de
Innerstes
pt
íntimo

Từ ghép phổ biến

  • 折衷せっちゅうcompromise, cross, blending
  • 衷心ちゅうしんinnermost feelings
  • 和洋折衷わようせっちゅうblending of Japanese and Western styles
  • 苦衷くちゅうdistress, anguish, mental suffering
  • 衷情ちゅうじょうtrue heart, inner feelings
  • 微衷びちゅうone's innermost thoughts (feelings)
  • 折衷案せっちゅうあんcompromise proposal
  • 折衷尺せっちゅうじゃくcompromised shaku (compromise between the Kyōhō shaku and the Matashirō shaku; approx. 30.3 cm)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.