Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 心lớp 4tần suất #1400Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

ý nghĩ, suy nghĩ, mong muốn

On'yomi (音読み)

  • ネン

Kun'yomi (訓読み)

  • おも.う

Gợi nhớ

Khi tôi nghĩ đến điều gì, trái tim (心) tôi luôn vang lên những ý tưởng và ước vọng (念) mạnh mẽ.

Về kanji này

Kanji "念" mang ý nghĩa chủ yếu là ý tưởng, suy nghĩ, hay ước vọng. Nó thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "念願" (ねんがん), nghĩa là ước vọng lâu dài của một người, biểu thị một khao khát sâu sắc; "念のため" (ねんのため), được dùng để chỉ sự chuẩn bị thêm, nghĩa là "để phòng trường hợp"; và "思念" (しねん), có nghĩa là suy nghĩ, thể hiện trạng thái tâm trí. Khi sử dụng kanji này, cần lưu ý rằng nó thường liên quan đến các cảm xúc và ý tưởng chân thành, vì thế trong giao tiếp, nó thể hiện chiều sâu và ý nghĩa của các mong muốn cá nhân.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の念願が叶った。

    Mong ước lâu nay của anh ấy đã thành hiện thực.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
idea, thought, wish
Tiếng Việt
ý nghĩ, suy nghĩ, mong muốn
日本語
考え, 念, 思い
한국어
아이디어, 생각
中文
想法, 思考
id
ide, pemikiran
th
ความคิด, ความปรารถนา
es
idea, pensamiento
fr
idée, pensée
de
Idee, Gedanke
pt
ideia, pensamento

Từ ghép phổ biến

  • 念願ねんがんone's long-cherished desire
  • 念のためねんのためjust in case
  • 思念しねんthought, idea

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.