Quay lại từ điển
JLPT N39画 · 9 nétbộ thủ 抱tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

ôm, khoác, nắm giữ

On'yomi (音読み)

  • ホウ
  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • だ.く
  • いだ.く

Gợi nhớ

Khi ôm chặt ai đó, bàn tay (扌) nắm lấy họ như đang gói ghém (包) trong tình yêu thương.

Về kanji này

Kanji 「抱」 có nghĩa chính là ôm, bế hay ôm chặt. Nó thường được dùng như một động từ trong tiếng Nhật. Một số từ ghép phổ biến với 「抱」 bao gồm: 「抱負」(ほうふ)nghĩa là tham vọng, ước mơ; 「抱え込む」(かかえこむ)nghĩa là ôm chặt; và 「抱擁」(ほうよう)nghĩa là cái ôm. Ngoài ra, 「抱きしめる」(だきしめる)cũng có nghĩa là ôm chặt một ai đó. Lưu ý rằng từ này thường mang tính cảm xúc và thân mật, vì vậy bạn nên sử dụng nó trong bối cảnh thích hợp khi chuyện trò với người khác.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 赤ちゃんを抱きしめる。

    Tôi ôm lấy đứa bé.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hug, embrace, hold
Tiếng Việt
ôm, khoác, nắm giữ
日本語
抱く, 抱える
한국어
포옹
中文
拥抱
id
pelukan
th
กอด
es
abrazo
fr
étreinte
de
umarmen
pt
abraço

Từ ghép phổ biến

  • 抱負ほうふambition, aspiration
  • 抱え込むかかえこむto hug, to embrace, to carry (a burden)
  • 抱擁ほうようhug, embrace
  • 抱きしめるだきしめるto hold tightly, to embrace

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.