Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 幺tần suất #1725Kanji Jōyō (thường dụng)

bao nhiêu, thế nào, một số

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いく-
  • いく.つ
  • いく.ら

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bạn đang đếm từng cái ''nhỏ'' (部) để biết có ''bao nhiêu'' (幾) trong túi của mình.

Về kanji này

Kanji 幾 có nghĩa chính là "bao nhiêu" hoặc "mấy", thường được sử dụng để hỏi về số lượng, khoảng cách hoặc thời gian. Kanji này có thể được dùng như danh từ hoặc động từ. Một vài từ kết hợp tiêu biểu với 幾 là 幾つ (いくつ), có nghĩa là "bao nhiêu" khi hỏi tuổi hoặc số lượng; 幾ら (いくら) có nghĩa là "bao nhiêu tiền"; và 幾日 (いくにち), có nghĩa là "bao nhiêu ngày". Khi sử dụng 幾, bạn thường sẽ đặt câu hỏi để tìm hiểu thông tin về số lượng hoặc khoảng cách, vì vậy nó rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 幾度もその場所を訪れた。

    Tôi đã đến đó nhiều lần.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
how many, how much, how far, how long, some, several
Tiếng Việt
bao nhiêu, thế nào, một số
日本語
いくつ, いくら, いかほど
한국어
얼마나, 몇 개, 몇 가지
中文
多少, 几, 若干
id
berapa banyak
th
มากแค่ไหน
es
cuántos
fr
combien
de
wie viele
pt
quantos

Từ ghép phổ biến

  • 幾ついくつhow many, how old
  • 幾らいくらhow much, something over, and something
  • 幾何きかgeometry
  • 幾日いくにち(for) how many days, what day (of the month)
  • 幾分いくぶんsomewhat, to some extent, to some degree
  • 幾度いくど(how) many times, (how) often
  • 幾何学きかがくgeometry
  • 幾重いくえpiling up, multiple layers

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.