Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 糸tần suất #1430Kanji Jōyō (thường dụng)

ngang, sườn, trái và phải, vĩ độ

Cũng có: dự đoán

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • よこいと
  • ぬき

Gợi nhớ

Hình ảnh sợi chỉ ngang nối liền hai bên, giống như vĩ độ nằm ngang trên bản đồ vạch ra những con đường trái phải.

Về kanji này

Kanji 「緯」 có nghĩa chính là 'hướng ngang' hoặc 'sợi dệt ngang'. Nó thường được dùng như một phần trong các từ ghép. Ví dụ, từ 経緯 (けいい) có nghĩa là 'chi tiết', thường được sử dụng để nói về các thông tin cụ thể trong một tình huống. Từ 緯度 (いど) có nghĩa là 'vĩ độ', dùng trong địa lý để chỉ vị trí trên bề mặt trái đất. Hai từ khác là 北緯 (ほくい) và 南緯 (なんい), có nghĩa lần lượt là 'vĩ độ bắc' và 'vĩ độ nam'. Khi sử dụng kanji này, bạn thường thấy nó liên quan đến địa lý hoặc thông tin chi tiết về sự việc.

Câu ví dụ

  • 緯度と経度が重要である。

    Vĩ độ và kinh độ là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
horizontal, woof, left & right, (parallels of) latitude, prediction
Tiếng Việt
ngang, sườn, trái và phải, vĩ độ, dự đoán
日本語
横, 緯度, 左右, 緯度, 予想
한국어
수평, 위선, 좌우, 위도, 예측
中文
纬度, 经纬, 左右, 纬度, 预测
id
horizontal
th
แนวนอน
es
horizontal
fr
horizontal
de
horizontal
pt
horizontal

Từ ghép phổ biến

  • 経緯けいいdetails, particulars, sequence of events
  • 緯度いどlatitude
  • 北緯ほくいnorth latitude
  • 南緯なんいsouthern latitude
  • 高緯度こういどhigh latitudes
  • 緯線いせんparallel, latitude line
  • 黄緯こういcelestial latitude, ecliptic latitude
  • 緯書いしょbook of omens appended to Confucian Chinese classics

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.