ngang, sườn, trái và phải, vĩ độ
Cũng có: dự đoán
On'yomi (音読み)
- イ
Kun'yomi (訓読み)
- よこいと
- ぬき
Về kanji này
Kanji 「緯」 có nghĩa chính là 'hướng ngang' hoặc 'sợi dệt ngang'. Nó thường được dùng như một phần trong các từ ghép. Ví dụ, từ 経緯 (けいい) có nghĩa là 'chi tiết', thường được sử dụng để nói về các thông tin cụ thể trong một tình huống. Từ 緯度 (いど) có nghĩa là 'vĩ độ', dùng trong địa lý để chỉ vị trí trên bề mặt trái đất. Hai từ khác là 北緯 (ほくい) và 南緯 (なんい), có nghĩa lần lượt là 'vĩ độ bắc' và 'vĩ độ nam'. Khi sử dụng kanji này, bạn thường thấy nó liên quan đến địa lý hoặc thông tin chi tiết về sự việc.
Câu ví dụ
緯度と経度が重要である。
Vĩ độ và kinh độ là rất quan trọng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- horizontal, woof, left & right, (parallels of) latitude, prediction
- Tiếng Việt
- ngang, sườn, trái và phải, vĩ độ, dự đoán
- 日本語
- 横, 緯度, 左右, 緯度, 予想
- 한국어
- 수평, 위선, 좌우, 위도, 예측
- 中文
- 纬度, 经纬, 左右, 纬度, 预测
- id
- horizontal
- th
- แนวนอน
- es
- horizontal
- fr
- horizontal
- de
- horizontal
- pt
- horizontal
Từ ghép phổ biến
- 経緯details, particulars, sequence of events
- 緯度latitude
- 北緯north latitude
- 南緯southern latitude
- 高緯度high latitudes
- 緯線parallel, latitude line
- 黄緯celestial latitude, ecliptic latitude
- 緯書book of omens appended to Confucian Chinese classics
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.