Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 邑tần suất #654Kanji Jōyō (thường dụng)

quê hương, quốc gia, Nhật Bản

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

  • くに

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngôi làng (邑) nơi mọi người cùng sống, tạo thành quê hương (邦) ấm áp, nơi cảm nhận sự gắn bó và yêu thương.

Về kanji này

Kanji 「邦」 có nghĩa chính là "quốc gia" hoặc "quê hương", thường được dùng để chỉ Nhật Bản. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 邦人 (ほうじん), nghĩa là "công dân Nhật Bản", thường dùng để gọi người Nhật sống ở nước ngoài; 連邦 (れんぽう), có nghĩa là "liên bang"; và 邦楽 (ほうがく), chỉ "nhạc truyền thống Nhật Bản". Một lưu ý nhỏ là trong một số ngữ cảnh, 邦 có thể mang ý nghĩa hơi cổ điển hoặc trang trọng hơn, vì vậy người học nên chú ý đến cách dùng trong từng tình huống.

Câu ví dụ

  • 彼は日本邦画のファンだ。

    Anh ấy là một fan hâm mộ của điện ảnh Nhật Bản.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
home country, country, Japan
Tiếng Việt
quê hương, quốc gia, Nhật Bản
日本語
邦国, 国, 日本
한국어
모국, 나라, 일본
中文
邦国, 国家, 日本
id
negara asal
th
ประเทศบ้านเกิด
es
país de origen
fr
pays d'origine
de
Heimatland
pt
país de origem

Từ ghép phổ biến

  • 邦人ほうじんJapanese national (esp. abroad), fellow countryman
  • 連邦れんぽうfederation (of states), confederation, commonwealth
  • 東邦とうほうOriental country, the Orient
  • 邦画ほうがJapanese film, Japanese painting
  • 邦楽ほうがくJapanese music (esp. traditional Japanese music)
  • 邦訳ほうやくtranslation into Japanese
  • 本邦ほんぽうthis country, our country
  • 友邦ゆうほうfriendly nation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.