Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 阜lớp 4tần suất #1532Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

đồi, gò

On'yomi (音読み)

  • フウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngọn đồi nhỏ với mái nhà màu nâu ở trên đỉnh, giống như dấu hiệu của một ngôi làng bên cạnh.

Về kanji này

Kanji 「阜」 có nghĩa chính là đồi hoặc gò. Kanji này thường được sử dụng như bộ thủ trong nhiều từ khác, mà không có hình thức độc lập thường gặp. Một số từ tiêu biểu có chứa kanji này là 岐阜 (ぎふ), nghĩa là thành phố và tỉnh Gifu; 陰阜 (いんぷ), chỉ về mons veneris; và 肉阜 (にくふ), có nghĩa là một loại mô mềm trong cơ thể chim. Lưu ý rằng 「阜」 chủ yếu xuất hiện trong các từ ghép và không được dùng làm từ độc lập thường xuyên.

Câu ví dụ

  • 阜の上に立って景色を楽しんだ。

    Tôi đã tận hưởng cảnh quan khi đứng trên đồi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hill, mound, left village radical (no. 170)
Tiếng Việt
đồi, gò
日本語
한국어
언덕
中文
id
bukit
th
เนินเขา
es
colina
fr
colline
de
Hügel
pt
colina

Từ ghép phổ biến

  • 岐阜ぎふGifu (city, prefecture)
  • 陰阜いんぷmons veneris, mons pubis
  • 肉阜にくふcaruncle (of a bird), cockscomb, wattle
  • 岐阜県ぎふけんGifu Prefecture (Chūbu area)
  • 岐阜提灯ぎふぢょうちんgifu lantern, elegant egg-shaped paper lantern, usu. with a tassel at the bottom, made in Gifu
  • 岐阜大学ぎふだいがくGifu University
  • 岐阜県警ぎふけんけいGifu Prefectural Police (abbr)
  • 岐阜教育大学ぎふきょういくだいがくGifu University of Education

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.