Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 麻tần suất #1142Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sócKỹ năng đặc định: Điều dưỡng

gai, đay, tê

On'yomi (音読み)

  • マア

Kun'yomi (訓読み)

  • あさ

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy cây gai dầu, tôi liên tưởng đến sợi dây mềm mại như lụa, nhưng lại có thể khiến ta cảm thấy tê dại.

Về kanji này

Kanji "麻" có nghĩa chính là gai dầu hoặc lanh. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như "麻布" (あさぬの) có nghĩa là vải gai, thường dùng để chỉ loại vải làm từ sợi gai dầu; "麻薬" (まやく) nghĩa là thuốc gây nghiện, chỉ những chất ma túy; còn "大麻" (たいま) cũng có nghĩa là gai dầu, nhưng mang tính chất pháp lý nhiều hơn. Chú ý rằng "麻" không chỉ liên quan đến cây cỏ mà còn có thể biểu thị trạng thái tê liệt hoặc tê dại trong y học, ví dụ như trong từ "麻酔" (ますい) có nghĩa là gây tê.

Câu ví dụ

  • 麻の布は涼しげで心地よい。

    Vải lanh rất mát mẻ và thoải mái.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hemp, flax, numb
Tiếng Việt
gai, đay, tê
日本語
麻, 麻, 麻薬, 麻痺
한국어
대마, 마, 마비된
中文
麻, 麻, 麻木
id
hemp, flaks
th
กัญชา, ป่าน
es
cáñamo, lino
fr
chanvre, lin
de
Hanf, Flachs
pt
cânhamo, linho

Từ ghép phổ biến

  • 麻布あさぬのhemp cloth, linen
  • 麻薬まやくnarcotic, drug, dope
  • 大麻たいまhemp, cannabis, marijuana
  • 麻雀マージャンmahjong, mah-jongg
  • 麻酔ますいanaesthesia, anesthesia
  • 麻痺まひparalysis, palsy, stupor
  • 胡麻ごまsesame seeds, sesame (Sesamum indicum)
  • 亜麻あまflax (Linum usitatissimum), linseed

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.