gai, đay, tê
On'yomi (音読み)
- マ
- マア
Kun'yomi (訓読み)
- あさ
Về kanji này
Kanji "麻" có nghĩa chính là gai dầu hoặc lanh. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như "麻布" (あさぬの) có nghĩa là vải gai, thường dùng để chỉ loại vải làm từ sợi gai dầu; "麻薬" (まやく) nghĩa là thuốc gây nghiện, chỉ những chất ma túy; còn "大麻" (たいま) cũng có nghĩa là gai dầu, nhưng mang tính chất pháp lý nhiều hơn. Chú ý rằng "麻" không chỉ liên quan đến cây cỏ mà còn có thể biểu thị trạng thái tê liệt hoặc tê dại trong y học, ví dụ như trong từ "麻酔" (ますい) có nghĩa là gây tê.
Câu ví dụ
麻の布は涼しげで心地よい。
Vải lanh rất mát mẻ và thoải mái.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- hemp, flax, numb
- Tiếng Việt
- gai, đay, tê
- 日本語
- 麻, 麻, 麻薬, 麻痺
- 한국어
- 대마, 마, 마비된
- 中文
- 麻, 麻, 麻木
- id
- hemp, flaks
- th
- กัญชา, ป่าน
- es
- cáñamo, lino
- fr
- chanvre, lin
- de
- Hanf, Flachs
- pt
- cânhamo, linho
Từ ghép phổ biến
- 麻布hemp cloth, linen
- 麻薬narcotic, drug, dope
- 大麻hemp, cannabis, marijuana
- 麻雀mahjong, mah-jongg
- 麻酔anaesthesia, anesthesia
- 麻痺paralysis, palsy, stupor
- 胡麻sesame seeds, sesame (Sesamum indicum)
- 亜麻flax (Linum usitatissimum), linseed
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.