Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 力lớp 3tần suất #397Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

giúp đỡ, cứu giúp, hỗ trợ

On'yomi (音読み)

  • ジョ

Kun'yomi (訓読み)

  • たす.ける
  • たす.かる
  • す.ける
  • すけ

Gợi nhớ

Giữa cơn bão, một người với sức mạnh đã giúp đỡ người khác thoát khỏi nguy hiểm, thể hiện tinh thần trợ giúp rõ ràng.

Về kanji này

Kanji 「助」 có nghĩa chính là giúp đỡ, cứu trợ hay hỗ trợ. Kanji này thường được dùng như động từ với các cách đọc như たす.ける và たす.かる. Ví dụ, trong từ 援助 (えんじょ), nghĩa là hỗ trợ, hay 救助 (きゅうじょ), nghĩa là cứu giúp ai đó trong tình huống khẩn cấp. Từ 助手 (じょしゅ) thường chỉ một người làm công việc trợ lý. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể nhớ đến việc hỗ trợ hoặc giúp đỡ người khác trong nhiều hoàn cảnh khác nhau.

Câu ví dụ

  • 私は彼を助けることにした。

    Tôi đã quyết định giúp anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
help, rescue, assist
Tiếng Việt
giúp đỡ, cứu giúp, hỗ trợ
日本語
助ける, 救助, 支援
한국어
도와주다, 구조하다, 지원하다
中文
帮助, 救援, 支援
id
bantuan
th
ช่วยเหลือ
es
ayuda
fr
aide
de
Hilfe
pt
ajuda

Từ ghép phổ biến

  • 援助えんじょassistance, aid, support
  • 救助きゅうじょrelief, aid, rescue
  • 助手じょしゅassistant, helper, assistant (to a professor)
  • 助成じょせいassisting, assistance, fostering
  • 補助ほじょassistance, support, help
  • 助教授じょきょうじゅassistant professor, associate professor
  • 一助いちじょ(some small) help, an aid, some assistance
  • 互助ごじょmutual aid, cooperation, benefit

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.