Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 口tần suất #2310Kanji Jōyō (thường dụng)

người thừa kế, kế thừa

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một người thừa kế sẽ luôn nói (口) về di sản mà mình sẽ tiếp nhận (嗣) trong gia đình.

Về kanji này

Kanji 「嗣」 mang ý nghĩa chính là "người thừa kế" hay "kế thừa". Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một vài từ ghép điển hình gồm có 継嗣 (けいし) nghĩa là "người kế vị", 後嗣 (こうし) chỉ "người thừa kế", và 嗣子 (しし) cũng nghĩa là "người thừa kế". Ngoài ra, bạn còn gặp từ 嫡嗣 (ちゃくし) có nghĩa là "người thừa kế hợp pháp" và 皇嗣 (こうし) có nghĩa là "người thừa kế hoàng gia". Khi sử dụng kanji này, bạn cần nhớ rằng nó thường liên quan đến việc kế thừa trong gia đình hoặc dòng họ.

Câu ví dụ

  • 王位を嗣ぐ者は慎重でなければならない。

    Người thừa kế ngai vàng phải cẩn trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
heir, succeed
Tiếng Việt
người thừa kế, kế thừa
日本語
嗣, 相続
한국어
상속자, 계승하다
中文
继承人, 接替
id
pewaris
th
ผู้สืบทอด
es
heredero
fr
héritier
de
Erbe
pt
herdeiro

Từ ghép phổ biến

  • 継嗣けいしsuccessor, heir, heiress
  • 後嗣こうしheir, successor
  • 嗣子ししheir
  • 嫡嗣ちゃくしlegitimate heir
  • 皇嗣こうしImperial heir, Crown Prince
  • 令嗣れいしyour heir, his heir
  • 嗣業しぎょうGod's gift (esp. the promised land), inheritance, heritage
  • 日嗣ひつぎimperial throne

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.