Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 囗lớp 4tần suất #750Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

cứng lại

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • かた.める
  • かた.まる
  • かた.まり
  • かた.い

Gợi nhớ

Khi kem đông cứng lại, bạn sẽ thấy nó có hình dạng như một khối cứng, tượng trưng cho sự vững chắc và bền bỉ.

Về kanji này

Kanji 「固」 mang nghĩa chính là "cứng" hoặc "đặc". Kanji này thường được dùng như một động từ hoặc danh từ. Một số từ ghép phổ biến có thể kể đến như 固定 (こてい), nghĩa là "cố định"—nghĩa là giữ một vật ở yên vị trí; 固有 (こゆう), có nghĩa là "đặc trưng"; và 固める (かためる), nghĩa là "làm cho cứng". Kanji này cũng được thấy trong từ 頑固 (がんこ), chỉ người cứng đầu hay bướng bỉnh. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó thường diễn tả tính chất cứng hoặc ổn định của một vật hoặc tình huống.

Câu ví dụ

  • この岩は非常に固い。

    Viên đá này rất cứng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
harden, set, clot, curdle
Tiếng Việt
cứng lại
日本語
固める
한국어
단단히 하다
中文
变硬
id
mengeras
th
ทำให้แข็ง
es
endurecer
fr
durcir
de
härten
pt
endurecer

Từ ghép phổ biến

  • 固定こていfixing (in place), being fixed (in place), securing
  • 固有こゆうcharacteristic (of), peculiar (to), inherent (in)
  • 固めるかためるto harden, to freeze, to strengthen
  • 確固かっこfirm, unshakeable, resolute
  • 頑固がんこstubborn, obstinate, pigheaded
  • 凝固ぎょうこcoagulation, freezing, solidification
  • 固めかためhardening, fortifying, pledge
  • 固形こけいsolid (body)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.