hạnh phúc, may mắn, phúc
On'yomi (音読み)
- コウ
- サイ
Kun'yomi (訓読み)
- しあわ.せ
- さいわ.い
- さち
Về kanji này
Kanji 「幸」 có nghĩa chính là hạnh phúc, may mắn hoặc phúc lành. Kanji này thường được dùng như danh từ, chẳng hạn như trong từ 幸福 (こうふく), có nghĩa là hạnh phúc, hay 幸せ (しあわせ), cũng là một cách nói về hạnh phúc. Một từ khác phổ biến là 幸運 (こううん), có nghĩa là vận may. Ngoài ra, có từ 不幸 (ふこう) diễn tả sự không hạnh phúc. Chú ý rằng 「幸」 thường đi kèm với những từ chỉ cảm xúc tích cực, thể hiện các khía cạnh tốt đẹp của cuộc sống.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
幸せな日々が続く。
Những ngày hạnh phúc tiếp tục.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- happiness, good fortune, blessing
- Tiếng Việt
- hạnh phúc, may mắn, phúc
- 日本語
- 幸せ, 幸い
- 한국어
- 행복, 행운, 축복
- 中文
- 幸福, 好运, 祝福
- id
- kebahagiaan, keberuntungan, berkah
- th
- ความสุข, โชคลาภ, พร
- es
- felicidad, buena fortuna, bendición
- fr
- bonheur, bonne fortune, bénédiction
- de
- Glück, gutes Schicksal, Segen
- pt
- felicidade, boa sorte, bênção
Từ ghép phổ biến
- 幸福happiness, welfare
- 幸せhappiness, good fortune
- 幸運good luck, fortune
- 不幸unhappiness, misfortune
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.