Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 干lớp 3tần suất #1126Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

hạnh phúc, may mắn, phúc

On'yomi (音読み)

  • コウ
  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

  • しあわ.せ
  • さいわ.い
  • さち

Gợi nhớ

Một miệng (口) vui vẻ (幸) dưới bầu trời trong xanh, tượng trưng cho hạnh phúc và vận may đến với chúng ta.

Về kanji này

Kanji 「幸」 có nghĩa chính là hạnh phúc, may mắn hoặc phúc lành. Kanji này thường được dùng như danh từ, chẳng hạn như trong từ 幸福 (こうふく), có nghĩa là hạnh phúc, hay 幸せ (しあわせ), cũng là một cách nói về hạnh phúc. Một từ khác phổ biến là 幸運 (こううん), có nghĩa là vận may. Ngoài ra, có từ 不幸 (ふこう) diễn tả sự không hạnh phúc. Chú ý rằng 「幸」 thường đi kèm với những từ chỉ cảm xúc tích cực, thể hiện các khía cạnh tốt đẹp của cuộc sống.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 幸せな日々が続く。

    Những ngày hạnh phúc tiếp tục.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
happiness, good fortune, blessing
Tiếng Việt
hạnh phúc, may mắn, phúc
日本語
幸せ, 幸い
한국어
행복, 행운, 축복
中文
幸福, 好运, 祝福
id
kebahagiaan, keberuntungan, berkah
th
ความสุข, โชคลาภ, พร
es
felicidad, buena fortuna, bendición
fr
bonheur, bonne fortune, bénédiction
de
Glück, gutes Schicksal, Segen
pt
felicidade, boa sorte, bênção

Từ ghép phổ biến

  • 幸福こうふくhappiness, welfare
  • 幸せしあわせhappiness, good fortune
  • 幸運こううんgood luck, fortune
  • 不幸ふこうunhappiness, misfortune

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.