Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 髟tần suất #1474Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

tóc

On'yomi (音読み)

  • ハツ

Kun'yomi (訓読み)

  • かみ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái đầu với mái tóc dài lắc lư, được nâng đỡ bởi tấm ván tóc lớn vẻ ngoài thật ấn tượng.

Về kanji này

Kanji 「髪」 có nghĩa chính là tóc trên đầu. Kanji này thường được sử dụng như danh từ, liên quan đến các loại tóc khác nhau. Một số từ ghép phổ biến như 散髪 (さんぱつ) nghĩa là cắt tóc, 頭髪 (とうはつ) có nghĩa là tóc trên đầu, và 髪型 (かみがた) nghĩa là kiểu tóc. Kanji này cũng có thể xuất hiện trong từ 白髪 (しらが), chỉ tóc bạc. Lưu ý rằng, khi nói về tóc, người Nhật thường chú trọng đến kiểu tóc và việc chăm sóc tóc, điều này có thể phản ánh trong nhiều từ vựng liên quan.

Câu ví dụ

  • 彼女は髪を切った。

    Cô ấy đã cắt tóc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hair of the head
Tiếng Việt
tóc
日本語
한국어
머리카락
中文
头发
id
rambut
th
ผม
es
cabello
fr
cheveux
de
Haar
pt
cabelo

Từ ghép phổ biến

  • 散髪さんぱつ(having a) haircut, hair-cutting, hair-dressing
  • 頭髪とうはつhair (on the head)
  • 理髪りはつhaircut
  • 白髪しらがwhite hair, grey hair, gray hair
  • 髪型かみがたhair style, coiffure, hairdo
  • 間一髪かんいっぱつhair's breadth
  • 髪の毛かみのけhair (on the head), (a) hair
  • 金髪きんぱつblond hair, blonde hair, golden hair

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.