Quay lại từ điển
JLPT N313画 · 13 nétbộ thủ 心lớp 5tần suất #2137Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

thói quen, tập quán

On'yomi (音読み)

  • カン
  • ナン

Kun'yomi (訓読み)

  • な.れる
  • な.らす

Gợi nhớ

Trong tâm trí (心) tôi, có thói quen (慣) hành xử như một quan chức (官) để dễ dàng thích nghi với mọi tình huống.

Về kanji này

Kanji "慣" có nghĩa chính là thói quen hoặc phong tục. Nó thường được sử dụng như một động từ hoặc danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "慣れる" (naru), nghĩa là "trở nên quen thuộc"; "慣習" (kanshū), có nghĩa là "phong tục"; và "習慣" (shūkan), nghĩa là "thói quen". Kanji này thường dùng để diễn tả quá trình làm quen với điều gì đó, ví dụ như khi bạn sống ở một đất nước mới và cần thời gian để quen với văn hóa và cách sống ở đó. Layering của kanji này giúp bạn hiểu sâu hơn về phong tục tập quán trong văn hóa Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は新しい環境に慣れた。

    Anh ấy đã quen với môi trường mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
habit, custom
Tiếng Việt
thói quen, tập quán
日本語
なれ, ならし
한국어
습관
中文
习惯
id
kebiasaan
th
นิสัย
es
hábito
fr
habitude
de
Gewohnheit
pt
hábito

Từ ghép phổ biến

  • 慣れるなれるto get used to, to become accustomed to
  • 慣習かんしゅうcustom, convention
  • 慣行かんこうcustomary practice
  • 習慣しゅうかんhabit, custom

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.