Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 舟Kanji Jōyō (thường dụng)

mạn thuyền

On'yomi (音読み)

  • ゲン

Kun'yomi (訓読み)

  • ふなばた
  • ふなべり

Gợi nhớ

Khi đứng trên boong thuyền nhìn ra ngoài, bạn sẽ thấy đường biên gang màu xanh của chiếc thuyền gợi nhớ đến 舷.

Về kanji này

Kanji「舷」có nghĩa chính là "gunwale", tức là phần cạnh trên của tàu thuyền. Nó thường được sử dụng như một danh từ trong các ngữ cảnh liên quan đến hàng hải. Một số từ ghép thông dụng với「舷」là: 右舷 (うげん - bên phải của tàu, gọi là starboard), 左舷 (さげん - bên trái của tàu, gọi là port), và 乾舷 (かんげん - chiều cao của boong tàu tính từ mực nước). Các từ ghép này rất quan trọng trong giao tiếp hàng hải. Lưu ý rằng kanji này ít được sử dụng ngoài các ngữ cảnh chuyên môn về tàu thuyền.

Câu ví dụ

  • 船の舷に立つのは危険だ。

    Đứng trên lan can tàu là nguy hiểm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gunwale
Tiếng Việt
mạn thuyền
日本語
한국어
선측
中文
id
papan gangway
th
ขอบเรือ
es
bordo
fr
baille
de
Reling
pt
banca

Từ ghép phổ biến

  • 右舷うげんstarboard
  • 左舷さげんport (left side of vessel)
  • 乾舷かんげんfreeboard
  • 舷側げんそくship's side, broadside
  • 両舷りょうげんboth sides of a ship
  • 舷灯げんとうrunning lights, sidelight, side light
  • 舷門げんもんgangway
  • 舷窓げんそうporthole

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.