Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 心tần suất #2137Kanji Jōyō (thường dụng)

thù hận, oán giận

On'yomi (音読み)

  • エン
  • オン
  • ウン

Kun'yomi (訓読み)

  • うら.む
  • うらみ
  • うら.めしい

Gợi nhớ

Khi lòng đầy thù hận (心) như một cây gậy (怨), người ta sẽ luôn mang nặng trong lòng một mối oán.

Về kanji này

Kanji 「怨」 có nghĩa chính là "hận thù" hoặc "đố kỵ". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ như "怨念" (on'nen) nghĩa là "hận thù sâu sắc", hoặc "怨霊" (onryou) có nghĩa là "ma quỷ báo thù". Ngoài ra, bạn cũng có thể gặp cụm từ "怨恨" (enkon) tức là "thù hận". Một điểm cần lưu ý là dù có nghĩa là "thù hận", nhưng không phải lúc nào kanji này cũng mang nghĩa tiêu cực, mà nó thường thể hiện những cảm xúc phức tạp về sự bất công hay đau khổ trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 怨みを晴らす時が来た。

    Đến lúc để trả thù.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
grudge, show resentment, be jealous
Tiếng Việt
thù hận, oán giận
日本語
怨み, 恨む
한국어
원망하다, 질투하다
中文
怨恨, 嫉妒
id
dendam, menunjukkan rasa tidak puas
th
ความ恨, แสดงความไม่พอใจ
es
rencor, mostrar resentimiento
fr
rancune, ressentiment
de
Rachsucht, Groll zeigen
pt
rancor, mostrar ressentimento

Từ ghép phổ biến

  • 怨念おんねんdeep-seated grudge, hatred
  • 怨霊おんりょうvengeful ghost, avenging spirit, apparition
  • 怨恨えんこんenmity, grudge
  • 怨声えんせいcomplaint, murmur
  • 怨敵おんてきsworn enemy
  • 旧怨きゅうえんold grudge
  • 怨色えんしょくgrudging look
  • 怨嗟えんさ(deeply held) resentment

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.