Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 土Kanji Jōyō (thường dụng)

khai hoang

On'yomi (音読み)

  • コン

Kun'yomi (訓読み)

  • は.る
  • ひら.く

Gợi nhớ

Cảnh tượng một người nông dân cầm cuốc, vung lên đất (土) để khai phá nhưng mảnh đất hoang (墾) tràn đầy tiềm năng.

Về kanji này

Kanji「墾」chủ yếu mang nghĩa là khai hoang, mở đất để canh tác. Nó thường được sử dụng như một động từ hoặc danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "開墾" (かいこん) nghĩa là khai hoang đất mới, "未墾" (みこん) tức là đất chưa được canh tác, và "墾田" (こんでん) cho biết về ruộng lúa mới. Động từ "墾く" (ひらく) cũng được dùng để chỉ hành động khai thác đất. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến nông nghiệp và phát triển đất đai, vì vậy nó hay được sử dụng trong các ngữ cảnh về trồng trọt.

Câu ví dụ

  • 新しい土地を墾こう。

    Hãy canh tác đất mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ground-breaking, open up farmland
Tiếng Việt
khai hoang
日本語
開墾
한국어
개간
中文
开垦
id
pengolahan tanah
th
การเปิดพื้นที่เกษตร
es
desarrollo agrícola
fr
ouverture des terres agricoles
de
Bodenbearbeitung
pt
abertura de terras

Từ ghép phổ biến

  • 開墾かいこんcultivating new land, clearing, reclamation
  • 未墾みこんuncultivated, wild
  • 墾田こんでんnew rice field
  • 墾くひらくto cultivate (land), to clear (land)
  • 開墾地かいこんちcultivated land
  • 未開墾みかいこんuncultivated, wild
  • 未墾地みこんちuncultivated land
  • 未開墾地みかいこんちvirgin soil, uncultivated land

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.