Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 卒lớp 4tần suất #1023Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

tốt nghiệp, chết

On'yomi (音読み)

  • ソツ
  • シュツ

Kun'yomi (訓読み)

  • そつ.する

Gợi nhớ

Người tốt nghiệp như một cơn gió, thoát khỏi đất đai (土) và bay đi giữa trời tự do (夭) đến những chân trời mới.

Về kanji này

Kanji "卒" có nghĩa chính là tốt nghiệp hoặc kết thúc một giai đoạn nào đó. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một động từ với hình thức そつ.する, nghĩa là "tốt nghiệp". Một số từ phổ biến liên quan đến kanji này bao gồm 卒業 (そつぎょう), nghĩa là "tốt nghiệp"; 卒業生 (そつぎょうせい), nghĩa là "học sinh đã tốt nghiệp"; và 卒業証書 (そつぎょうしょうしょ), nghĩa là "bằng tốt nghiệp". Kanji này thường được liên kết với các sự kiện lớn trong đời như tốt nghiệp, nhưng cũng có thể mang nghĩa là "chết" trong những bối cảnh nhất định. Khi sử dụng, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ ý nghĩa.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 大学を卒業した。

    Tôi đã tốt nghiệp đại học.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
graduate, die
Tiếng Việt
tốt nghiệp, chết
日本語
卒業する, 卒死
한국어
졸업생, 죽다
中文
毕业生, 死
id
lulusan, meninggal
th
บัณฑิต, เสียชีวิต
es
graduado, morir
fr
diplômé, mourir
de
Absolvent, sterben
pt
formado, morrer

Từ ghép phổ biến

  • 卒業そつぎょうgraduation
  • 卒業生そつぎょうせいgraduate, alumnus
  • 卒祭そつさいgraduation ceremony
  • 卒業証書そつぎょうしょうしょdiploma

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.