Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 彳tần suất #1470Kanji Jōyō (thường dụng)

dần dần, chậm lại, cẩn thận, nhẹ nhàng

On'yomi (音読み)

  • ジョ

Kun'yomi (訓読み)

  • おもむ.ろに

Gợi nhớ

Khi đi bộ (radical 彳) chậm rãi (徐), tôi cảm thấy mọi thứ xung quanh mình trở nên đẹp hơn.

Về kanji này

Kanji "徐" có nghĩa chính là từ từ, chậm rãi hoặc cẩn thận. Nó thường được sử dụng như một tính từ để chỉ sự chậm rãi trong hành động. Một số từ ghép thường gặp bao gồm "徐々に" (じょじょに) nghĩa là "dần dần", "徐行" (じょこう) có nghĩa là "đi chậm" thường dùng để chỉ tốc độ của xe hơi, và "徐に" (おもむろに) nghĩa là "từ từ" hay "bất ngờ". Trong giao tiếp hàng ngày, bạn có thể dùng "徐々に" khi muốn mô tả một quá trình thay đổi diễn ra từ từ, như sự cải thiện hoặc giảm dần của một tình huống.

Câu ví dụ

  • 徐々に慣れていく必要がある。

    Tôi cần từ từ làm quen với nó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gradually, slowly, deliberately, gently
Tiếng Việt
dần dần, chậm lại, cẩn thận, nhẹ nhàng
日本語
徐々に, ゆっくりと, 慎重に, 優しく
한국어
서서히, 천천히, 신중하게, 부드럽게
中文
逐渐, 慢慢, 故意, 轻柔
id
secara bertahap
th
อย่างช้าๆ
es
gradualmente
fr
graduellement
de
allmählich
pt
gradualmente

Từ ghép phổ biến

  • 徐々にじょじょにgradually, steadily, slowly
  • 徐行じょこうgoing slowly (esp. to enable a vehicle to stop immediately), going at a reduced speed, slowing down
  • 徐におもむろにsuddenly, abruptly, slowly
  • 徐々じょじょslow, gradual, steady
  • 徐歩じょほwalking slowly
  • 徐脈じょみゃくbradycardia, infrequent pulse
  • 緩徐かんじょgentle and quiet
  • 徐冷じょれいannealing, slow cooling

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.