Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 隹tần suất #1192Kanji Jōyō (thường dụng)

điềm đạm

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • みや.び

Gợi nhớ

Một con chim xinh đẹp đứng trên cành cây, tỏa ra vẻ duyên dáng và thanh lịch giữa không gian.

Về kanji này

Kanji 「雅」 mang nghĩa chính là 'duyên dáng', 'thanh lịch' hoặc 'tinh tế'. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ hoặc tính từ. Một số từ ghép nổi bật bao gồm 雅致 (がち), có nghĩa là 'nghệ thuật' và thường dùng để chỉ sự trang nhã trong nghệ thuật; 優雅 (ゆうが), nghĩa là 'thanh lịch', dùng để miêu tả những thứ có vẻ đẹp thanh tao; và 雅楽 (ががく), chỉ âm nhạc cổ truyền Nhật Bản, thường được biểu diễn tại các dịp lễ. Lưu ý, từ này mang cảm giác cổ điển và thường dùng trong các văn cảnh trang trọng hay văn chương.

Câu ví dụ

  • 彼女の話し方は雅です。

    Cách nói chuyện của cô ấy rất thanh lịch.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gracious, elegant, graceful, refined
Tiếng Việt
điềm đạm
日本語
優雅
한국어
우아한
中文
优雅
id
anggun
th
งดงาม
es
gracioso
fr
gracieux
de
graziös
pt
gracioso

Từ ghép phổ biến

  • 雅致がちartistry, good taste, elegance
  • 優雅ゆうがelegant, graceful, refined
  • 雅楽ががくgagaku, ceremonial Japanese court music
  • 雅号がごうalias, pseudonym, pen name
  • 雅文がぶんelegant (literary) style
  • 温雅おんがgraceful, affable
  • 雅歌がかSong of Solomon (book of the Bible), Song of Songs, Canticle of Canticles
  • 雅懐がかいaesthetic sentiment

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.