kính, đá ngọc lam
On'yomi (音読み)
- リ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji「璃」chủ yếu mang nghĩa là "thủy tinh" hoặc "lapis lazuli". Kanji này thường xuất hiện trong các danh từ. Có một số từ ghép phổ biến như瑠璃 (るり), có nghĩa là lapis lazuli, một loại đá quý màu xanh đặc trưng. Một từ ghép khác là浄瑠璃 (じょうるり), chỉ thể loại kịch múa rối đặc trưng của Nhật Bản, nơi mà câu chuyện được kể kèm theo âm nhạc từ đàn shamisen. Cuối cùng, 玻璃 (はり), nghĩa là thạch anh, cũng là một từ liên quan. Lưu ý rằng kanji「璃」thường không xuất hiện với hình thức động từ trong tiếng Nhật.
Câu ví dụ
美しい璃の器を買った。
Tôi đã mua một chiếc bình thủy tinh xinh đẹp.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- glassy, lapis lazuli
- Tiếng Việt
- kính, đá ngọc lam
- 日本語
- 璃, 瑪瑙
- 한국어
- 유리, 청금석
- 中文
- 玻璃, 青金石
- id
- gelas, lapis lazuli
- th
- แก้ว, หินลาพิส
- es
- vidrioso, lapislázuli
- fr
- vitré, lapis lazuli
- de
- gläsern, lapis lazuli
- pt
- vidroso, lapis lazuli
Từ ghép phổ biến
- 瑠璃lapis lazuli, lapis lazuli (color), beryl
- 浄瑠璃jōruri, type of dramatic recitation accompanied by a shamisen (associated with Japanese puppet theater)
- 人形浄瑠璃Japanese puppet theatre in which recited narrative and dialog is accompanied by a shamisen (forerunner of bunraku)
- 玻璃quartz, glass
- 瑠璃色lapis lazuli blue, bright blue, azure
- 大瑠璃blue-and-white flycatcher (Cyanoptila cyanomelana)
- 小瑠璃Siberian blue robin (Luscinia cyane)
- 吠瑠璃beryl
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.