Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 玉Kanji Jōyō (thường dụng)

kính, đá ngọc lam

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Viên ngọc lapis lazuli lấp lánh như một mảnh kính, phản chiếu ánh sáng rực rỡ trong đêm.

Về kanji này

Kanji「璃」chủ yếu mang nghĩa là "thủy tinh" hoặc "lapis lazuli". Kanji này thường xuất hiện trong các danh từ. Có một số từ ghép phổ biến như瑠璃 (るり), có nghĩa là lapis lazuli, một loại đá quý màu xanh đặc trưng. Một từ ghép khác là浄瑠璃 (じょうるり), chỉ thể loại kịch múa rối đặc trưng của Nhật Bản, nơi mà câu chuyện được kể kèm theo âm nhạc từ đàn shamisen. Cuối cùng, 玻璃 (はり), nghĩa là thạch anh, cũng là một từ liên quan. Lưu ý rằng kanji「璃」thường không xuất hiện với hình thức động từ trong tiếng Nhật.

Câu ví dụ

  • 美しい璃の器を買った。

    Tôi đã mua một chiếc bình thủy tinh xinh đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
glassy, lapis lazuli
Tiếng Việt
kính, đá ngọc lam
日本語
璃, 瑪瑙
한국어
유리, 청금석
中文
玻璃, 青金石
id
gelas, lapis lazuli
th
แก้ว, หินลาพิส
es
vidrioso, lapislázuli
fr
vitré, lapis lazuli
de
gläsern, lapis lazuli
pt
vidroso, lapis lazuli

Từ ghép phổ biến

  • 瑠璃るりlapis lazuli, lapis lazuli (color), beryl
  • 浄瑠璃じょうるりjōruri, type of dramatic recitation accompanied by a shamisen (associated with Japanese puppet theater)
  • 人形浄瑠璃にんぎょうじょうるりJapanese puppet theatre in which recited narrative and dialog is accompanied by a shamisen (forerunner of bunraku)
  • 玻璃はりquartz, glass
  • 瑠璃色るりいろlapis lazuli blue, bright blue, azure
  • 大瑠璃おおるりblue-and-white flycatcher (Cyanoptila cyanomelana)
  • 小瑠璃こるりSiberian blue robin (Luscinia cyane)
  • 吠瑠璃べいるりberyl

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.