Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 糸lớp 5tần suất #129Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

tổng, toàn bộ

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • す.べて
  • すべ.て
  • ふさ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng sợi chỉ (糸) bện chặt lại thành một tổng thể hoàn chỉnh, tượng trưng cho tổng quan và toàn bộ mọi thứ.

Về kanji này

Kanji 「総」 có nghĩa chính là "toàn bộ" hoặc "tổng thể". Thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ điển hình bao gồm 総会 (そうかい) nghĩa là "cuộc họp tổng thể", 総額 (そうがく) nghĩa là "tổng số tiền", và 総括 (そうかつ) nghĩa là "tóm tắt". Kanji này giúp chúng ta diễn tả những khái niệm liên quan đến sự tổng hợp hoặc bao quát mọi thứ. Lưu ý rằng khi dùng 「総」 trong các ngữ cảnh khác nhau, nó luôn mang nghĩa của sự tổng hợp, nên bạn sẽ thấy nó xuất hiện trong nhiều văn bản chính thức hay tài liệu tài chính.

Câu ví dụ

  • 総合的な学習が大切です。

    Học tập tổng hợp là quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
general, whole, all, full, total
Tiếng Việt
tổng, toàn bộ
日本語
総括, 総合
한국어
총괄, 전체
中文
总, 综合
id
total
th
รวมทั้งหมด
es
total
fr
total
de
gesamt
pt
total

Từ ghép phổ biến

  • 総会そうかいgeneral meeting
  • 総額そうがくtotal amount (of money), total sum, sum total
  • 総括そうかつsummarization, summary, generalization
  • 総裁そうさいpresident (of an organization), director general, governor (of a central bank)
  • 総数そうすうtotal (number), count
  • 総長そうちょうpresident (of a university), vice-chancellor, chancellor
  • 総務そうむgeneral affairs, general business, manager
  • 総理そうりprime minister (as the head of a cabinet government), premier, leading

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.