Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 雨tần suất #2151Kanji Jōyō (thường dụng)

sương giá

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • しも

Gợi nhớ

Vào buổi sáng, khi sương rơi xuống từ mây trên trời, mặt đất trở nên trắng xóa như lớp băng mỏng của sương giá.

Về kanji này

Kanji 「霜」 có nghĩa chủ yếu là "sương giá". Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ thường gặp với kanji này là 霜降り (しもふり), nghĩa là "có đốm trắng"; 降霜 (こうそう) có nghĩa là "hình thành sương giá"; và 霜害 (そうがい) nghĩa là "thiệt hại do sương giá". Kanji này cũng xuất hiện trong từ 霜月 (しもつき), chỉ tháng 11 của lịch âm. Lưu ý rằng, tuy sương giá thường xuất hiện trong mùa đông, nhưng không phải lúc nào cũng dẫn đến điều gì xấu, mà đôi khi nó cũng mang lại vẻ đẹp cho cảnh vật.

Câu ví dụ

  • 霜が降りて、草が白くなった。

    Sương giá rơi xuống, cỏ trở nên trắng xóa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
frost
Tiếng Việt
sương giá
日本語
한국어
서리
中文
id
embun beku
th
น้ำค้างแข็ง
es
escarcha
fr
gel
de
Frost
pt
geada

Từ ghép phổ biến

  • 霜降りしもふりspeckled with white, salt-and-pepper (pattern, fabric, etc.), marbling (of beef)
  • 降霜こうそうfrost formation, frost
  • 星霜せいそうyears, time
  • 霜害そうがいfrost damage
  • 霜月しもつきeleventh month of the lunar calendar
  • 霜柱しもばしらfrost columns, ice needles
  • 遅霜おそじもlate spring frost
  • 霜雪そうせつfrost and snow

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.