Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 戈tần suất #1880Kanji Jōyō (thường dụng)

vui chơi, chơi đùa, thể thao

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • たわむ.れる
  • ざ.れる
  • じゃ.れる

Gợi nhớ

Hình ảnh cây giáo như một phần chơi trong công viên, nơi trẻ con nô đùa, tạo nên không khí vui tươi và trò chơi.

Về kanji này

Kanji 「戯」 mang ý nghĩa chính là vui chơi, đùa giỡn. Kanji này thường được dùng ở dạng danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm: "悪戯 (いたずら)" có nghĩa là trò nghịch ngợm, "戯れ (たわむれ)" nghĩa là sự vui chơi, "戯曲 (ぎきょく)" có nghĩa là kịch. Động từ "戯れる (たわむれる)" diễn tả hành động vui vẻ, chơi đùa. Lưu ý rằng mặc dù 「戯」 thể hiện sự vui vẻ, nhưng trong một số ngữ cảnh, nó có thể mang ý nghĩa nhẹ nhàng, trêu chọc người khác.

Câu ví dụ

  • 子供たちが戯れて遊ぶ光景。

    Cảnh tượng trẻ em chơi đùa với nhau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
frolic, play, sport
Tiếng Việt
vui chơi, chơi đùa, thể thao
日本語
戯れる, 遊ぶ, スポーツ
한국어
놀다, 운동
中文
嬉戏, 玩, 运动
id
bermain
th
เล่น
es
juego
fr
jeu
de
Spiel
pt
brincadeira

Từ ghép phổ biến

  • 悪戯いたずらmischief, prank, trick
  • 戯れたわむれplay, sport, fun
  • 戯曲ぎきょくdrama, play, Chinese opera
  • 戯れるたわむれるto be playful, to gambol, to be amused (with something)
  • 巫山戯るふざけるto joke, to jest, to kid
  • 遊戯ゆうぎplay, playing, game
  • 戯画ぎがcaricature, cartoon, comics
  • 演戯えんぎdrama, play

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.