Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 金tần suất #1793Kanji Jōyō (thường dụng)

rèn, kỷ luật, huấn luyện

On'yomi (音読み)

  • タン

Kun'yomi (訓読み)

  • きた.える

Gợi nhớ

Trong lò rèn, dưới ánh sáng lấp lánh của kim loại, công nhân rèn luyện từng món đồ với kỉ luật và sự kiên nhẫn.

Về kanji này

Kanji 「鍛」 có nghĩa chính là "rèn" hay "huấn luyện". Nó thường được dùng như một động từ, với âm kun là「きた.える」. Một số từ điển hình có chứa kanji này là「鍛える」(kitaeru), nghĩa là "rèn luyện";「鍛錬」(tanren), có nghĩa là "củng cố" hay "tu luyện"; và「鍛冶」(kaji), tức là "nghề rèn". Khi bạn nói về việc rèn luyện sức khỏe hoặc phát triển kỹ năng, kanji này sẽ rất hữu ích. Lưu ý rằng sử dụng kanji này trong ngữ cảnh thể chất như thể dục hoặc trong công việc nghệ thuật như rèn kim loại đều được chấp nhận.

Câu ví dụ

  • 彼は毎日鍛えることで強くなった。

    Anh ấy đã trở nên mạnh mẽ hơn nhờ luyện tập mỗi ngày.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
forge, discipline, train
Tiếng Việt
rèn, kỷ luật, huấn luyện
日本語
鍛える, 鍛錬, 訓練
한국어
단련하다, 훈련하다, 교육하다
中文
锻造, 训练, 锻炼
id
menempa
th
ตีเหล็ก
es
forjar
fr
forger
de
schmieden
pt
forjar

Từ ghép phổ biến

  • 鍛えるきたえるto forge, to temper, to drill
  • 鍛錬たんれんtempering (metal), annealing, forging
  • 鍛工たんこうmetal worker
  • 鍛冶かじblacksmithing, forging, smithery
  • 鍛造たんぞうforging
  • 鍛接たんせつforge welding
  • 鍛鉄たんてつtempering iron, forging steel, wrought iron
  • 鍛鋼たんこうforged steel

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.