Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 手tần suất #858Kanji Jōyō (thường dụng)

căn cứ, dựa vào, theo, do đó

On'yomi (音読み)

  • キョ

Kun'yomi (訓読み)

  • よ.る

Gợi nhớ

Khi đặt chân lên bệ đá (手), tôi tìm thấy điểm tựa (拠) vững chắc, từ đó hướng tới thành công.

Về kanji này

Kanji "拠" có nghĩa chính là "nền tảng" hoặc "căn cứ". Nó thường được sử dụng trong các danh từ, nhưng cũng có thể có hình thức động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là "拠点" (きょてん), có nghĩa là "căn cứ hoạt động"; "根拠" (こんきょ), nghĩa là "căn cứ" hay "lý do"; và "証拠" (しょうこ), nghĩa là "bằng chứng". Kanji này thường liên quan đến việc tạo dựng một nền tảng vững chắc để đưa ra các phát biểu hay lý luận. Lưu ý rằng nó chỉ thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên môn.

Câu ví dụ

  • 彼の意見拠りどころは強い。

    Ý kiến của anh ấy có cơ sở vững chắc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
foothold, based on, follow, therefore
Tiếng Việt
căn cứ, dựa vào, theo, do đó
日本語
拠点, 基づく, 従う, したがって
한국어
거점, 기반, 따르다, 따라서
中文
根据, 基于, 遵循, 因此
id
dasar
th
ฐาน
es
basamento
fr
base
de
Basis
pt
base

Từ ghép phổ biến

  • 拠点きょてんbase (of operations), site, location
  • 根拠こんきょbasis, grounds, foundation
  • 証拠しょうこevidence, proof
  • 本拠ほんきょstronghold, inner citadel, base
  • 拠出きょしゅつdonation, contribution
  • 占拠せんきょoccupation, taking and maintaining exclusive control (of a location)
  • 論拠ろんきょgrounds of an argument
  • 依拠いきょdependence

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.