Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 心tần suất #1551Kanji Jōyō (thường dụng)

ngu ngốc

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • おろ.か

Gợi nhớ

Cái tâm (心) của những kẻ ngu ngốc luôn khiến họ sống trong sự điên rồ và dại dột.

Về kanji này

Kanji 「愚」 có nghĩa chính là "ngu muội" hoặc "hành động ngu ngốc". Chúng ta thường dùng nó như danh từ để chỉ sự ngu dốt hoặc hành vi thiếu suy nghĩ. Một số từ ghép phổ biến có thể kể đến như "愚か (おろか)" nghĩa là "ngu ngốc", hay "愚痴 (ぐち)" có nghĩa là "than phiền vô ích". Ngoài ra, "愚行 (ぐこう)" chỉ hành động ngu xuẩn. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó thường mang nghĩa tiêu cực, vì vậy chỉ nên dùng trong những ngữ cảnh phù hợp để tránh xúc phạm người khác.

Câu ví dụ

  • 愚かな行動は避けるべきだ。

    Những hành động ngu ngốc nên được tránh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
foolish, folly, absurdity, stupid
Tiếng Việt
ngu ngốc
日本語
한국어
어리석다
中文
id
bodoh
th
โง่
es
necio
fr
fou
de
dumm
pt
tolo

Từ ghép phổ biến

  • 愚かおろかfoolish, stupid, silly
  • 愚痴ぐちidle complaint, grumble, moha (ignorance, folly)
  • 愚図愚図ぐずぐずslowly, tardily, dawdling
  • 愚行ぐこうfoolish act, folly
  • 愚直ぐちょくsimple honesty, tactless frankness
  • 愚弄ぐろうmockery, derision, ridicule
  • 愚連隊ぐれんたいgang of young toughs, hooligans, hoodlums
  • 暗愚あんぐfoolish, imbecile, feebleminded

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.