Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 飛lớp 4tần suất #580Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

bay

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • と.ぶ
  • と.ばす
  • -と.ばす

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chú chim lượn bay tự do trên bầu trời xanh, đôi cánh vươn rộng như cánh hoa đua nhau bay.

Về kanji này

Kanji 「飛」 có nghĩa chính là bay. Dùng để chỉ hành động bay của các loài chim hay máy bay và cũng có thể dùng trong một số ngữ cảnh như lướt qua hoặc bỏ qua. Ví dụ, trong từ 飛行 (ひこう) nghĩa là chuyến bay, hay từ 飛行機 (ひこうき) nghĩa là máy bay, cho thấy sự liên quan đến việc di chuyển trên không. Một từ khác là 飛躍 (ひやく), có nghĩa là bước nhảy vọt, thường chỉ những tiến bộ lớn. Lưu ý rằng kanji này có thể được đọc theo cách khác nhau tuỳ thuộc vào ngữ cảnh, và có thể dùng với nhiều ý nghĩa khác nhau.

Câu ví dụ

  • 鳥が空を飛んでいる。

    Một con chim đang bay trên trời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fly, skip (pages), scatter
Tiếng Việt
bay
日本語
飛ぶ
한국어
날다
中文
id
terbang
th
บิน
es
volar
fr
voler
de
fliegen
pt
voar

Từ ghép phổ biến

  • 飛行ひこうflight, flying, aviation
  • 飛躍ひやくleap, jump, stepping out into the wider world
  • 犠飛ぎひsacrifice fly
  • 飛行機ひこうきairplane, aeroplane, plane
  • 飛ばしとばしselling or divesting in unwanted stocks, hiding bad loans
  • 飛ぶとぶto fly, to soar, to jump
  • 飛球ひきゅうfly (ball)
  • 飛車ひしゃrook, hisha

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.