Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 羽tần suất #1465Kanji Jōyō (thường dụng)

lật, lật ngược, vẫy, vỗ

Cũng có: thay đổi

On'yomi (音読み)

  • ホン
  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

  • ひるがえ.る
  • ひるがえ.す

Gợi nhớ

Khi chiếc áo được lật ngược, cánh tay như đang vẫy waving trong gió, tạo hình ảnh đẹp mắt của sự chuyển động và sự phấn khởi.

Về kanji này

Kanji "翻" có nghĩa chính là lật, đảo ngược, hoặc vẫy. Nó thường được dùng như một động từ. Một số từ phổ biến với kanji này bao gồm "翻訳" (honyaku), nghĩa là dịch thuật, "翻す" (hirugaesu), có nghĩa là lật ngược hay đảo ngược, và "翻る" (hirugaeru), nghĩa là vẫy hoặc bay phấp phới. Kanji này cũng được dùng trong một số từ khác như "翻案" (hon'an), nghĩa là chuyển thể một tác phẩm văn học, và "翻意" (hon'i), nghĩa là thay đổi quyết định hay ý kiến. Lưu ý, kanji này có thể biểu thị sự thay đổi không chỉ về mặt vật lý mà còn về tư tưởng.

Câu ví dụ

  • ページを翻る音が聞こえた。

    Tôi nghe thấy âm thanh của các trang sách được lật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
flip, turn over, wave, flutter, change (mind)
Tiếng Việt
lật, lật ngược, vẫy, vỗ, thay đổi
日本語
翻す, ひっくり返す, 振る, 翻る, 考えを変える
한국어
뒤집다, 전환하다, 흔들다, 펄럭이다, 변화하다
中文
翻转, 翻腾, 挥动, 飘动, 改变
id
membalik, mengubah
th
พลิกกลับ, เปลี่ยนแปลง
es
dar la vuelta, cambiar
fr
retourner, changer
de
umdrehen, wenden
pt
virar, mudar

Từ ghép phổ biến

  • 翻訳ほんやくtranslation, deciphering, decoding
  • 翻すひるがえすto turn over, to change (one's mind), to reverse (one's decision)
  • 翻るひるがえるto flutter (in the wind), to wave, to flap
  • 翻案ほんあんadaptation (of a novel, play, etc.)
  • 翻意ほんいchanging one's mind
  • 翻弄ほんろうhaving at one's mercy, trifling with, toying with
  • 翻字ほんじtransliteration
  • 翩翻へんぽんfluttering (flag, etc.), flapping, waving

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.