lật, lật ngược, vẫy, vỗ
Cũng có: thay đổi
On'yomi (音読み)
- ホン
- ハン
Kun'yomi (訓読み)
- ひるがえ.る
- ひるがえ.す
Về kanji này
Kanji "翻" có nghĩa chính là lật, đảo ngược, hoặc vẫy. Nó thường được dùng như một động từ. Một số từ phổ biến với kanji này bao gồm "翻訳" (honyaku), nghĩa là dịch thuật, "翻す" (hirugaesu), có nghĩa là lật ngược hay đảo ngược, và "翻る" (hirugaeru), nghĩa là vẫy hoặc bay phấp phới. Kanji này cũng được dùng trong một số từ khác như "翻案" (hon'an), nghĩa là chuyển thể một tác phẩm văn học, và "翻意" (hon'i), nghĩa là thay đổi quyết định hay ý kiến. Lưu ý, kanji này có thể biểu thị sự thay đổi không chỉ về mặt vật lý mà còn về tư tưởng.
Câu ví dụ
ページを翻る音が聞こえた。
Tôi nghe thấy âm thanh của các trang sách được lật.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- flip, turn over, wave, flutter, change (mind)
- Tiếng Việt
- lật, lật ngược, vẫy, vỗ, thay đổi
- 日本語
- 翻す, ひっくり返す, 振る, 翻る, 考えを変える
- 한국어
- 뒤집다, 전환하다, 흔들다, 펄럭이다, 변화하다
- 中文
- 翻转, 翻腾, 挥动, 飘动, 改变
- id
- membalik, mengubah
- th
- พลิกกลับ, เปลี่ยนแปลง
- es
- dar la vuelta, cambiar
- fr
- retourner, changer
- de
- umdrehen, wenden
- pt
- virar, mudar
Từ ghép phổ biến
- 翻訳translation, deciphering, decoding
- 翻すto turn over, to change (one's mind), to reverse (one's decision)
- 翻るto flutter (in the wind), to wave, to flap
- 翻案adaptation (of a novel, play, etc.)
- 翻意changing one's mind
- 翻弄having at one's mercy, trifling with, toying with
- 翻字transliteration
- 翩翻fluttering (flag, etc.), flapping, waving
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.