Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 刀lớp 4tần suất #152Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

lần đầu, khởi đầu

On'yomi (音読み)

  • ショ

Kun'yomi (訓読み)

  • はじ.め
  • はじ.めて
  • はつ
  • はつ-
  • うい-
  • -そ.める
  • -ぞ.め

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bạn cầm một con dao (刀) để cắt dây ruy băng của một nhiệm vụ lần đầu tiên khởi động, đánh dấu sự khởi đầu.

Về kanji này

Kanji 「初」 có nghĩa chính là "lần đầu" hoặc "khởi đầu". Kanji này thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 最初 (さいしょ) nghĩa là "khởi đầu"; 初期 (しょき) có nghĩa là "những ngày đầu"; và 初代 (しょだい) nghĩa là "thế hệ đầu tiên". Bạn có thể thấy từ 「初」 dùng để chỉ những khoảnh khắc quan trọng, như buổi đầu tiên của một sự kiện hoặc giai đoạn nào đó. Lưu ý rằng trong văn cảnh lịch sự, từ này thường nhấn mạnh tính mới mẻ và quan trọng của sự việc đang nói đến.

Câu ví dụ

  • 初めての旅行はとても楽しかった。

    Chuyến đi đầu tiên rất thú vị.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
first time, beginning
Tiếng Việt
lần đầu, khởi đầu
日本語
初めて, 最初
한국어
처음, 시작
中文
初, 开始
id
pertama kali, awal
th
ครั้งแรก, เริ่มต้น
es
primera vez, comienzo
fr
première fois, début
de
erste Mal, Anfang
pt
primeira vez, início

Từ ghép phổ biến

  • 最初さいしょbeginning, outset, first
  • 初期しょきearly days, early years, early stages
  • 初代しょだいfirst generation, founder
  • 初日しょにちfirst day, opening day
  • 当初とうしょbeginning, start, outset
  • 初戦しょせんfirst match (in a series)
  • 初演しょえんfirst performance, premiere
  • 初夏しょかearly summer, fourth month of the lunar calendar

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.