Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 女lớp 6tần suất #4900Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

hình dáng, diện mạo, hình thức

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • すがた

Gợi nhớ

Hình dáng một người phụ nữ đứng trên đất với bốn dấu chấm quanh người tạo nên vẻ đẹp của nàng.

Về kanji này

Kanji 「姿」 có nghĩa chính là "hình dáng", "sự xuất hiện" hoặc "hình thức". Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến của kanji này bao gồm "姿勢 (しせい)" có nghĩa là "tư thế", "姿 (すがた)" nghĩa là "hình dáng" và "容姿 (ようし)" nghĩa là "vẻ bề ngoài". Một từ nữa là "美姿 (びし)" nghĩa là "hình dáng đẹp". Khi dùng kanji này, bạn có thể chú ý rằng nó thường diễn tả hình thức và thái độ của con người hoặc vật thể. Điều này giúp bạn hình dung rõ hơn về vẻ bề ngoài trong các tình huống giao tiếp.

Cấu tạo từ

4点

Câu ví dụ

  • 彼女の姿は美しい。

    Dáng vẻ của cô ấy thật đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
figure, appearance, shape
Tiếng Việt
hình dáng, diện mạo, hình thức
日本語
姿, 形, 外見
한국어
모양
中文
外形
id
figur
th
รูปร่าง
es
figura
fr
silhouette
de
Erscheinung
pt
figura

Từ ghép phổ biến

  • 姿勢しせいposture, stance
  • 姿すがたfigure, appearance
  • 容姿ようしappearance, looks
  • 美姿びしbeautiful figure

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.