Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 人tần suất #1816Kanji Jōyō (thường dụng)

đánh, tấn công

On'yomi (音読み)

  • バツ
  • ハツ
  • ボチ

Kun'yomi (訓読み)

  • き.る
  • そむ.く
  • う.つ

Gợi nhớ

Khi người (人) cầm rìu (伐) để chặt cây, hành động đó không chỉ là để xử lý mà còn là một cuộc tấn công đầy mạnh mẽ.

Về kanji này

Kanji "伐" có nghĩa chính là "đổ", "đánh" hoặc "tấn công". Nó thường được dùng trong các danh từ và động từ liên quan đến hành động chặt cây hoặc tấn công. Một số từ ghép điển hình như 伐採 (ばっさい) có nghĩa là "chặt cây", 間伐 (かんばつ) nghĩa là "thưa cây định kỳ", và 乱伐 (らんばつ) là "chặt cây một cách bừa bãi", thường đề cập đến vấn đề khai thác rừng. Một lưu ý là "伐" thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ đến việc gây hại hoặc tàn phá trong khi thực hiện những hành động này.

Câu ví dụ

  • 木を伐採する作業は危険だ。

    Công việc chặt cây rất nguy hiểm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fell, strike, attack, punish
Tiếng Việt
đánh, tấn công
日本語
한국어
벌목
中文
id
tebang, serang, serangan, hukuman
th
ล้ม, ตี, โจมตี, ลงโทษ
es
cayó, golpe, ataque, castigo
fr
abattre, frapper, attaque, punir
de
fällung, Schlag, Angriff, Bestrafung
pt
cair, golpe, ataque, punir

Từ ghép phổ biến

  • 伐採ばっさいfelling timber, cutting down trees, logging
  • 間伐かんばつperiodic thinning (e.g. forest)
  • 乱伐らんばつreckless deforestation, overcutting of forests
  • 殺伐さつばつbrutal (atmosphere, society, etc.), savage, fierce
  • 征伐せいばつconquest, subjugation, overcoming
  • 討伐とうばつsubjugation (using military force), suppression, subduing
  • 伐倒ばっとうfelling
  • 伐木ばつぼくfelling, logging

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.