đánh, tấn công
On'yomi (音読み)
- バツ
- ハツ
- カ
- ボチ
Kun'yomi (訓読み)
- き.る
- そむ.く
- う.つ
Về kanji này
Kanji "伐" có nghĩa chính là "đổ", "đánh" hoặc "tấn công". Nó thường được dùng trong các danh từ và động từ liên quan đến hành động chặt cây hoặc tấn công. Một số từ ghép điển hình như 伐採 (ばっさい) có nghĩa là "chặt cây", 間伐 (かんばつ) nghĩa là "thưa cây định kỳ", và 乱伐 (らんばつ) là "chặt cây một cách bừa bãi", thường đề cập đến vấn đề khai thác rừng. Một lưu ý là "伐" thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ đến việc gây hại hoặc tàn phá trong khi thực hiện những hành động này.
Câu ví dụ
木を伐採する作業は危険だ。
Công việc chặt cây rất nguy hiểm.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- fell, strike, attack, punish
- Tiếng Việt
- đánh, tấn công
- 日本語
- 伐
- 한국어
- 벌목
- 中文
- 伐
- id
- tebang, serang, serangan, hukuman
- th
- ล้ม, ตี, โจมตี, ลงโทษ
- es
- cayó, golpe, ataque, castigo
- fr
- abattre, frapper, attaque, punir
- de
- fällung, Schlag, Angriff, Bestrafung
- pt
- cair, golpe, ataque, punir
Từ ghép phổ biến
- 伐採felling timber, cutting down trees, logging
- 間伐periodic thinning (e.g. forest)
- 乱伐reckless deforestation, overcutting of forests
- 殺伐brutal (atmosphere, society, etc.), savage, fierce
- 征伐conquest, subjugation, overcoming
- 討伐subjugation (using military force), suppression, subduing
- 伐倒felling
- 伐木felling, logging
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.