Quay lại từ điển
JLPT N314画 · 14 nétbộ thủ 心tần suất #2050Kanji Jōyō (thường dụng)

sợ hãi, kinh hoàng, lo lắng

On'yomi (音読み)

  • キョウ
  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おそ.れる
  • おそ.ろしい

Gợi nhớ

Khi thấy một con chó 夭 chạy tới, trái tim 心 tôi đập nhanh vì sợ hãi và lo lắng.

Về kanji này

Kanji "恐" mang nghĩa chính là "sợ hãi", "đáng sợ". Thông thường, nó được sử dụng như một danh từ hoặc động từ trong tiếng Nhật. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "恐怖" (きょうふ), nghĩa là "sợ hãi", chỉ cảm giác lo lắng hay hoảng sợ về một điều gì đó. Từ "恐れ" (おそれ) có nghĩa là "nỗi sợ" cũng sử dụng kanji này. Ngoài ra, "恐ろしい" (おそろしい) nghĩa là "đáng sợ" hoặc "kinh khủng". Lưu ý rằng tuy kanji này thể hiện cảm giác tiêu cực, nhưng trong một số trường hợp, nó cũng có thể diễn tả sự tôn trọng đối với những thứ có thể gây sợ hãi.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は恐怖で震えていた。

    Anh ấy đã run rẩy vì sợ hãi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fear, dread, apprehension
Tiếng Việt
sợ hãi, kinh hoàng, lo lắng
日本語
恐れ, 恐怖, 恐れ入る
한국어
두려움, 공포, 불안
中文
恐惧, 忧惧, 担忧
id
ketakutan, ketegangan, kekhawatiran
th
ความกลัว, ความวิตก, ความกังวล
es
miedo, temor, aprehensión
fr
peur, angoisse, préoccupation
de
Angst, Furcht, Besorgnis
pt
medo, temor, apreensão

Từ ghép phổ biến

  • 恐怖きょうふfear, terror
  • 恐れおそれfear, anxiety
  • 恐ろしいおそろしいfrightening, terrible

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.