Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 目tần suất #2177Kanji Jōyō (thường dụng)

lông mày

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • まゆ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng lông mày của bạn như đôi mắt đang nhìn chằm chằm, tạo thành một đường cong đặc trưng của sự cẩn trọng.

Về kanji này

Chữ kanji 「眉」 có nghĩa chính là "lông mày". Chữ này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm 眉毛 (まゆげ), có nghĩa là "lông mày"; 焦眉 (しょうび), chỉ tình huống khẩn cấp; và 眉間 (みけん), nghĩa là "vùng giữa lông mày". Chữ kanji này rất thú vị khi nó không chỉ giúp mô tả nét mặt mà còn được sử dụng trong nhiều thành ngữ, thể hiện cảm xúc hay tình huống khác nhau. Khi học chữ kanji này, bạn nên nhớ cách phát âm cũng như các từ ghép để sử dụng đúng trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼女の眉は美しい。

    Chân mày của cô ấy rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
eyebrow
Tiếng Việt
lông mày
日本語
眉毛
한국어
눈썹
中文
眉毛
id
alis
th
คิ้ว
es
ceja
fr
sourcil
de
Augenbraue
pt
sobrancelha

Từ ghép phổ biến

  • 眉毛まゆげeyebrow
  • 焦眉しょうびemergency, urgency, imminence
  • 眉宇びうbrow, brows
  • 眉間みけんbrow, glabella, middle forehead
  • 眉尻まゆじりend of an eyebrow
  • 眉雪びせつsnow-white eyebrows
  • 眉目びもくface, looks, features
  • 柳眉りゅうびbeautiful eyebrows, lovely eyebrows

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.